khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 274 Lưu

PART 1. Listen and circle the best answer A, B or C (1.0 pt)

I- Listening: (2.0 pts) (You will hear twice)

Who is Ben’s teacher?

A. She has short hair. 
B. She has long hair with glasses. 
C. She has long brown hair.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C.

Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)

A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)

C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)

Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.

WOMAN: Does she wear glasses?

BOY: No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.

Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?

Bé trai: Dạ không.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Which color does Mum like?

A. White 
B. Pink
C. Black

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Which color does Mum like? (Mẹ thích màu gì?)

A. White: Màu trắng

B. Pink: Màu hồng

C. Black: Màu đen

Thông tin: GIRL: Well, we can buy a white T-shirt, then. She likes that colour.

Dịch nghĩa: Bé gái: Chà, vậy thì chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu trắng. Mẹ thích màu đó.

Câu 3:

Which boy’s Tom?

A. He walks to school. 
B. He rides his bike. 
C. He goes by bus.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Which boy’s Tom? (Bạn nam nào là Tom?)

A. He walks to school. (Cậu ấy đi bộ đến trường.)

B. He rides his bike. (Cậu ấy đi xe đạp).

C. He goes by bus. (Cậu ấy đi bằng xe buýt.)

Thông tin: BOY: No, I ride my bike to school.

Dịch nghĩa: Bé trai: Dạ không, cháu đạp xe đến trường ạ.

Câu 4:

Where are Kim’s jeans?

A. In the bedroom. 
B. In the bathroom. 
C. In the living room.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Where are Kim’s jeans? (Quần jean của Kim ở đâu?)

A. In the bedroom.: Ở trong phòng ngủ.

B. In the bathroom.: Ở trong phòng tắm.

C. In the living room.: Ở trong phòng khách.

Thông tin: GIRL: Oh, I know. They’re in the living-room.

Dịch nghĩa: Bé gái: Ồ, con biết rồi. Chúng ở trong phòng khách ạ.

Audio script:

1   Who is Ben’s teacher?

WOMAN:   Who’s your teacher, Ben?

BOY:   Her name is Sue. She’s got long brown hair.

WOMAN:   Does she wear glasses?

BOY:   No, she doesn’t.

2   Which colour does Mum like?

BOY:   What can we buy for Mum’s birthday? She wants a new T-shirt, I know.

GIRL:   Good! We can buy a pink T-shirt for her.

BOY:   No, she doesn’t like pink. And she doesn’t wear black.

GIRL:   Well, we can buy a white T-shirt, then. She likes that colour.

3   Which boy is Tom?

WOMAN:   Do you walk to school, Tom?

BOY:   No, I don’t.

WOMAN:   Oh, do you go on the bus, then?

BOY:   No, I ride my bike to school.

4   Where are Kim’s jeans?

WOMAN:   Where are your new jeans, Kim?

GIRL:   Mmm. Are they in my bedroom?

WOMAN:   No, they aren’t. And they aren’t in the bathroom.

GIRL:   Oh, I know. They’re in the living-room.

Dịch bài nghe:

1. Giáo viên của Ben là ai?

Người phụ nữ: Giáo viên của cháu là ai vậy, Ben?

Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.

Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?

Bé trai: Dạ không.

2. Mẹ thích màu gì?

Bé trai: Chúng ta có thể mua gì cho sinh nhật của mẹ nhỉ? Em biết là mẹ muốn có một chiếc áo thun mới.

Bé gái: Hay quá! Chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu hồng cho mẹ.

Bé trai: Không đâu, mẹ không thích màu hồng. Và mẹ cũng không mặc màu đen.

Bé gái: Chà, vậy thì chúng ta có thể mua một chiếc áo thun màu trắng. Mẹ thích màu đó.

3. Bạn nam nào là Tom?

Người phụ nữ: Cháu đi bộ đến trường à, Tom?

Bé trai: Dạ không.

Người phụ nữ: Ồ, vậy cháu đi bằng xe buýt sao?

Bé trai: Dạ không, cháu đạp xe đến trường ạ.

4. Quần jean của Kim ở đâu?

Người phụ nữ: Quần jean mới của con ở đâu, Kim?

Bé gái: Mmm. Chúng có ở trong phòng ngủ của con không ạ?

Người phụ nữ: Không có. Và chúng cũng không có ở trong phòng tắm.

Bé gái: Ồ, con biết rồi. Chúng ở trong phòng khách ạ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

Wednesday

Wednesday

Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)

Thông tin:

A: So what day did you go to the funfair Clare?

B: Oh ..er.. last Wednesday.

Dịch nghĩa:

A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?

B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.

Điền Wednesday.

Câu 2

A. I                                    

B. me                                
C. my                                
D. yours

Lời giải

Đáp án đúng là C.

A. I: Tôi (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)

B. me: Tôi (đại từ nhân xưng làm tân ngữ)

C. my: Của tôi (tính từ sở hữu)

D. yours: Của bạn (đại từ sở hữu)

Phía sau chỗ trống là cụm danh từ “best friend” (bạn thân nhất), do đó ta cần một tính từ sở hữu đứng trước để bổ nghĩa và chỉ sự sở hữu.

→ This is my best friend, Tony.

Dịch nghĩa: Đây là người bạn thân nhất của mình, Tony.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. living room                 

B. bathroom                     
C. bedroom                     
D. kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. the Peter                      

B. Peter’s                          
C. Peter                            
D. Peter is

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. uniform                       

B. history                         
C. lesson                          
D. calculator

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP