khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 126 Lưu

PART 2. Listen and write. There is ONE example (1.0 pt)

PLAY WORLD PARK

Your age:

(0)    11

Day you came:            

(1) _____________

Favorite ride:

     Pirate boat

Did you go to the Café?

     ______Yes ____

What did you eat?

(2)  _____________

Name of your teacher: 

(3)  _____________

Time you left park:       

(4) at _____________

Day you came:            

(1) _____________

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Wednesday

Wednesday

Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)

Thông tin:

A: So what day did you go to the funfair Clare?

B: Oh ..er.. last Wednesday.

Dịch nghĩa:

A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?

B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.

Điền Wednesday.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

What did you eat?

(2)  _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

noodles

noodles

What did you eat? _____________ (Bạn đã ăn gì? _____________)

Thông tin:

A: OK. so what did you all have in the café?

B: Oh, well my friends had burgers but I had noodles!

Dịch nghĩa:

A: Được rồi. Vậy tất cả các cháu đã ăn gì trong quán cà phê?

B: Ồ, các bạn của cháu đã ăn bơ-gơ nhưng cháu thì ăn mì ạ!

Điền noodles.

Câu 3:

Name of your teacher:

(3)  _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

Dean

Dean

Name of your teacher: _____________ (Tên giáo viên của bạn: _____________)

Thông tin:

B: It was Mr Dean.

A: How do you spell that?

B: It's D-E-A-N ... Mr Dean.

Dịch nghĩa:

B: Đó là thầy Dean ạ.

A: Cháu đánh vần tên đó như thế nào?

B: Là D-E-A-N ... Thầy Dean.

Điền Mr Dean (hoặc Dean).

Câu 4:

Time you left park:       

(4) at _____________

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

4

4 / 4 o'clock / four o'clock

Time you left park: at _____________ (Thời gian bạn rời công viên: lúc _____________)

Thông tin: B: Well, the funfair closed at five o'clock but we left at 4.

Dịch nghĩa: B: À, khu vui chơi đóng cửa lúc 5 giờ nhưng bọn cháu đã rời đi lúc 4 giờ.

Điền 4 (hoặc 4 o'clock / four o'clock).

Audio script:

A: Hello Clare. So you went with your classmates to that funfair in town. Did you go on lots of rides?

B: Yes, it was brilliant!

A: That's great. Can I ask you some questions about it?

B: Ok

A: Well, first, how old are you Clare?

B: I'm eleven.

A: Eleven?

B: Yes, that's right.

1 A: So what day did you go to the funfair Clare?

B: Oh ..er.. last Wednesday.

A: Well it was a nice sunny day last Wednesday.

B: That was the day!

2 A: Now – which ride did you like best?

B: Well, I liked the train ride but the pirate boat was my favourite. It was dangerous I thought!

A: Oh! So shall I put the pirate boat ride then?

B: Yes

A: OK. Good.

3 A: Now, did you and your friends go to the café at the funfair?

B: Yes, we did.

A: OK. so what did you all have in the café?

B: Oh, well my friends had burgers but I had noodles!

A: Really?

B: Yes, I love them!

4 A: And what was the name of the teacher who went with you?

B: It was Mr Dean.

A: How do you spell that?

B: It's D-E-A-N ... Mr Dean.

5 A: And one last question ... what time did you leave?

B: Well, the funfair closed at five o'clock but we left at 4.

A: Four o'clock?

B: Yes. We had a great day! But I was sick when I got home.

A: Oh dear. Well, thanks for your help Clare.

Dịch bài nghe:

A: Chào Clare. Vậy là cháu đã đi cùng các bạn cùng lớp đến khu vui chơi ở thị trấn. Các cháu có chơi nhiều trò chơi không?

B: Dạ có, nó thật tuyệt vời ạ!

A: Tuyệt quá. Cô/Chú có thể hỏi cháu vài câu về nó được không?

B: Vâng ạ.

A: Chà, đầu tiên, cháu bao nhiêu tuổi rồi Clare?

B: Cháu 11 tuổi ạ.

A: 11 tuổi sao?

B: Dạ vâng, đúng rồi ạ.

1 A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?

B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.

A: Chà, thứ Tư tuần trước là một ngày nắng đẹp đấy.

B: Đúng là ngày đó đấy ạ!

2 A: Bây giờ – cháu thích trò chơi nào nhất?

B: À, cháu thích trò đi tàu hỏa nhưng tàu cướp biển mới là trò cháu yêu thích nhất. Cháu nghĩ nó khá nguy hiểm!

A: Ồ! Vậy cô/chú sẽ ghi là trò tàu cướp biển nhé?

B: Vâng ạ.

A: Được rồi. Tốt lắm.

3 A: Tiếp nhé, cháu và các bạn có đến quán cà phê ở khu vui chơi không?

B: Dạ có ạ.

A: Được rồi. Vậy tất cả các cháu đã ăn gì trong quán cà phê?

B: Ồ, các bạn của cháu đã ăn bơ-gơ nhưng cháu thì ăn mì ạ!

A: Thật sao?

B: Vâng, cháu rất thích chúng!

4 A: Và tên của giáo viên đi cùng các cháu là gì?

B: Đó là thầy Dean ạ.

A: Cháu đánh vần tên đó như thế nào?

B: Là D-E-A-N ... Thầy Dean.

5 A: Và một câu hỏi cuối cùng... các cháu đã rời đi lúc mấy giờ?

B: À, khu vui chơi đóng cửa lúc 5 giờ nhưng bọn cháu đã rời đi lúc 4 giờ.

A: 4 giờ sao?

B: Vâng ạ. Bọn cháu đã có một ngày tuyệt vời! Nhưng cháu đã bị ốm khi về đến nhà.

A: Ôi trời. Chà, cảm ơn sự giúp đỡ của cháu nhé Clare.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has short hair. 
B. She has long hair with glasses. 
C. She has long brown hair.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)

A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)

C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)

Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.

WOMAN: Does she wear glasses?

BOY: No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.

Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?

Bé trai: Dạ không.

Câu 2

A. I                                    

B. me                                
C. my                                
D. yours

Lời giải

Đáp án đúng là C.

A. I: Tôi (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)

B. me: Tôi (đại từ nhân xưng làm tân ngữ)

C. my: Của tôi (tính từ sở hữu)

D. yours: Của bạn (đại từ sở hữu)

Phía sau chỗ trống là cụm danh từ “best friend” (bạn thân nhất), do đó ta cần một tính từ sở hữu đứng trước để bổ nghĩa và chỉ sự sở hữu.

→ This is my best friend, Tony.

Dịch nghĩa: Đây là người bạn thân nhất của mình, Tony.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. uniform                       

B. history                         
C. lesson                          
D. calculator

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. living room                 

B. bathroom                     
C. bedroom                     
D. kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. have                             

B. has                                
C. having                         
D. had

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP