PART 2. Listen and write. There is ONE example (1.0 pt)
PLAY WORLD PARK
Your age:
(0) 11
Day you came:
(1) _____________
Favorite ride:
Pirate boat
Did you go to the Café?
______Yes ____
What did you eat?
(2) _____________
Name of your teacher:
(3) _____________
Time you left park:
(4) at _____________
Day you came:
(1) _____________
PART 2. Listen and write. There is ONE example (1.0 pt)
PLAY WORLD PARK
|
Your age: |
(0) 11 |
|
Day you came: |
(1) _____________ |
|
Favorite ride: |
Pirate boat |
|
Did you go to the Café? |
______Yes ____ |
|
What did you eat? |
(2) _____________ |
|
Name of your teacher: |
(3) _____________ |
|
Time you left park: |
(4) at _____________ |
|
Day you came: |
(1) _____________ |
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
Wednesday
Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)
Thông tin:
A: So what day did you go to the funfair Clare?
B: Oh ..er.. last Wednesday.
Dịch nghĩa:
A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?
B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.
Điền Wednesday.
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
What did you eat?
(2) _____________
|
What did you eat? |
(2) _____________ |
Đáp án:
noodles
What did you eat? _____________ (Bạn đã ăn gì? _____________)
Thông tin:
A: OK. so what did you all have in the café?
B: Oh, well my friends had burgers but I had noodles!
Dịch nghĩa:
A: Được rồi. Vậy tất cả các cháu đã ăn gì trong quán cà phê?
B: Ồ, các bạn của cháu đã ăn bơ-gơ nhưng cháu thì ăn mì ạ!
Điền noodles.
Câu 3:
Name of your teacher:
(3) _____________
|
Name of your teacher: |
(3) _____________ |
Đáp án:
Dean
Name of your teacher: _____________ (Tên giáo viên của bạn: _____________)
Thông tin:
B: It was Mr Dean.
A: How do you spell that?
B: It's D-E-A-N ... Mr Dean.
Dịch nghĩa:
B: Đó là thầy Dean ạ.
A: Cháu đánh vần tên đó như thế nào?
B: Là D-E-A-N ... Thầy Dean.
Điền Mr Dean (hoặc Dean).
Câu 4:
Time you left park:
(4) at _____________
|
Time you left park: |
(4) at _____________ |
Đáp án:
4 / 4 o'clock / four o'clock
Time you left park: at _____________ (Thời gian bạn rời công viên: lúc _____________)
Thông tin: B: Well, the funfair closed at five o'clock but we left at 4.
Dịch nghĩa: B: À, khu vui chơi đóng cửa lúc 5 giờ nhưng bọn cháu đã rời đi lúc 4 giờ.
Điền 4 (hoặc 4 o'clock / four o'clock).
Audio script:
A: Hello Clare. So you went with your classmates to that funfair in town. Did you go on lots of rides?
B: Yes, it was brilliant!
A: That's great. Can I ask you some questions about it?
B: Ok
A: Well, first, how old are you Clare?
B: I'm eleven.
A: Eleven?
B: Yes, that's right.
1 A: So what day did you go to the funfair Clare?
B: Oh ..er.. last Wednesday.
A: Well it was a nice sunny day last Wednesday.
B: That was the day!
2 A: Now – which ride did you like best?
B: Well, I liked the train ride but the pirate boat was my favourite. It was dangerous I thought!
A: Oh! So shall I put the pirate boat ride then?
B: Yes
A: OK. Good.
3 A: Now, did you and your friends go to the café at the funfair?
B: Yes, we did.
A: OK. so what did you all have in the café?
B: Oh, well my friends had burgers but I had noodles!
A: Really?
B: Yes, I love them!
4 A: And what was the name of the teacher who went with you?
B: It was Mr Dean.
A: How do you spell that?
B: It's D-E-A-N ... Mr Dean.
5 A: And one last question ... what time did you leave?
B: Well, the funfair closed at five o'clock but we left at 4.
A: Four o'clock?
B: Yes. We had a great day! But I was sick when I got home.
A: Oh dear. Well, thanks for your help Clare.
Dịch bài nghe:
A: Chào Clare. Vậy là cháu đã đi cùng các bạn cùng lớp đến khu vui chơi ở thị trấn. Các cháu có chơi nhiều trò chơi không?
B: Dạ có, nó thật tuyệt vời ạ!
A: Tuyệt quá. Cô/Chú có thể hỏi cháu vài câu về nó được không?
B: Vâng ạ.
A: Chà, đầu tiên, cháu bao nhiêu tuổi rồi Clare?
B: Cháu 11 tuổi ạ.
A: 11 tuổi sao?
B: Dạ vâng, đúng rồi ạ.
1 A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?
B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.
A: Chà, thứ Tư tuần trước là một ngày nắng đẹp đấy.
B: Đúng là ngày đó đấy ạ!
2 A: Bây giờ – cháu thích trò chơi nào nhất?
B: À, cháu thích trò đi tàu hỏa nhưng tàu cướp biển mới là trò cháu yêu thích nhất. Cháu nghĩ nó khá nguy hiểm!
A: Ồ! Vậy cô/chú sẽ ghi là trò tàu cướp biển nhé?
B: Vâng ạ.
A: Được rồi. Tốt lắm.
3 A: Tiếp nhé, cháu và các bạn có đến quán cà phê ở khu vui chơi không?
B: Dạ có ạ.
A: Được rồi. Vậy tất cả các cháu đã ăn gì trong quán cà phê?
B: Ồ, các bạn của cháu đã ăn bơ-gơ nhưng cháu thì ăn mì ạ!
A: Thật sao?
B: Vâng, cháu rất thích chúng!
4 A: Và tên của giáo viên đi cùng các cháu là gì?
B: Đó là thầy Dean ạ.
A: Cháu đánh vần tên đó như thế nào?
B: Là D-E-A-N ... Thầy Dean.
5 A: Và một câu hỏi cuối cùng... các cháu đã rời đi lúc mấy giờ?
B: À, khu vui chơi đóng cửa lúc 5 giờ nhưng bọn cháu đã rời đi lúc 4 giờ.
A: 4 giờ sao?
B: Vâng ạ. Bọn cháu đã có một ngày tuyệt vời! Nhưng cháu đã bị ốm khi về đến nhà.
A: Ôi trời. Chà, cảm ơn sự giúp đỡ của cháu nhé Clare.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)
A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)
C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)
Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.
WOMAN: Does she wear glasses?
BOY: No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.
Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?
Bé trai: Dạ không.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
A. I: Tôi (đại từ nhân xưng làm chủ ngữ)
B. me: Tôi (đại từ nhân xưng làm tân ngữ)
C. my: Của tôi (tính từ sở hữu)
D. yours: Của bạn (đại từ sở hữu)
Phía sau chỗ trống là cụm danh từ “best friend” (bạn thân nhất), do đó ta cần một tính từ sở hữu đứng trước để bổ nghĩa và chỉ sự sở hữu.
→ This is my best friend, Tony.
Dịch nghĩa: Đây là người bạn thân nhất của mình, Tony.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. living room
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.