Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
4.6 0 lượt thi 38 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 5
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 4
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 3
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 2
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Long Phú năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đồng Khởi năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Định Hải năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải
Đáp án:
Long’s new school is small. (Trường mới của Long thì nhỏ.)
Thông tin: Long: Grandma, I want to tell you about my new school. It's really big...
Dịch nghĩa: Long: Bà ơi, cháu muốn kể cho bà nghe về trường mới của cháu. Nó thực sự rất lớn...
Khẳng định sai. Chọn F.
Lời giải
Đáp án:
There are 40 students in his class. (Có 40 học sinh trong lớp của cậu ấy.)
Thông tin: Long: I'm in class 6D with 40 students.
Dịch nghĩa: Long: Cháu học lớp 6D với 40 học sinh.
Khẳng định đúng. Chọn T.
Lời giải
Đáp án:
Long goes to school from Monday to Saturday. (Long đi học từ thứ Hai đến thứ Bảy.)
Thông tin: Long: I have classes from Monday to Friday.
Dịch nghĩa: Long: Cháu có tiết học từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Khẳng định sai. Chọn F.
Lời giải
Đáp án:
He has lunch at home with his grandmother. (Cậu ấy ăn trưa ở nhà cùng với bà của mình.)
Thông tin: Grandma: Do you have lunch at school, Long?
Long: Yes, I eat lunch at the school canteen, Grandma.
Dịch nghĩa: Bà: Cháu có ăn trưa ở trường không, Long?
Long: Dạ có, cháu ăn trưa ở căn tin trường, bà ạ. (Do đó, thông tin ăn trưa ở nhà là sai).
Khẳng định sai. Chọn F.
Audio script:
Long: Grandma, I want to tell you about my new school. It's really big, and my classroom is huge too.
Grandma: What class are you in?
Long: I'm in class 6D with 40 students. Guess what? Five of my old friends are also in my class.
Grandma: Oh, that's wonderful, Long. I'm glad you have friends with you. What's your timetable like at the new school?
Long: I have classes from Monday to Friday. In the morning, I have four classes and three in the afternoon. I'm learning new subjects like history and art.
Grandma: Do you have lunch at school, Long?
Long: Yes, I eat lunch at the school canteen, Grandma.
Grandma: Sounds like you're settling in well, dear.
Dịch bài nghe:
Long: Bà ơi, cháu muốn kể cho bà nghe về trường mới của cháu. Nó thực sự rất lớn, và phòng học của cháu cũng rất to.
Bà: Cháu học lớp nào?
Long: Cháu học lớp 6D với 40 học sinh. Bà đoán xem? Có năm người bạn cũ cũng học cùng lớp với cháu ạ.
Bà: Ồ, tuyệt quá, Long à. Bà rất vui vì cháu có bạn bè bên cạnh. Thời khóa biểu ở trường mới của cháu như thế nào?
Long: Cháu có tiết học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Buổi sáng, cháu có bốn tiết và ba tiết vào buổi chiều. Cháu đang học các môn học mới như lịch sử và mỹ thuật.
Bà: Cháu có ăn trưa ở trường không, Long?
Long: Dạ có, cháu ăn trưa ở căn tin trường, bà ạ.
Bà: Có vẻ như cháu đang hòa nhập rất tốt đấy, cháu yêu.
Đoạn văn 2
Câu 5/38
Lời giải
Mai lives in a flat with her parents and her __________. (Mai sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và __________ của cô ấy.)
A. sister: chị/em gái
B. brother: anh/em trai
C. cousin: anh chị em họ
Thông tin: I live in a flat with my parents and my sister.
Dịch nghĩa: Mình sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và chị/em gái của mình.
Câu 6/38
A. one
Lời giải
Mai’s flat has __________ bedrooms, two bathrooms, a living room and a kitchen. (Căn hộ của Mai có __________ phòng ngủ, hai phòng tắm, một phòng khách và một phòng bếp.)
A. one: một
B. two: hai
C. three: ba
Thông tin: Our flat has two bedrooms, two bathrooms, a living room, a kitchen, and a balcony.
Dịch nghĩa: Căn hộ của bọn mình có hai phòng ngủ, hai phòng tắm, một phòng khách, một phòng bếp, và một ban công.
Lời giải
Her __________ is small and cozy. (__________ của cô ấy thì nhỏ nhưng ấm cúng.)
A. kitchen: phòng bếp
B. bedroom: phòng ngủ
C. living room: phòng khách
Thông tin: Our living room is small but cozy.
Dịch nghĩa: Phòng khách của nhà mình tuy nhỏ nhưng ấm cúng.
Lời giải
There is a __________ and a large screen-TV in the living room. (Có một __________ và một chiếc ti vi màn hình lớn trong phòng khách.)
A. table: cái bàn
B. sofa: ghế sô pha
C. chair: cái ghế
Thông tin: We have a comfortable sofa and a large screen TV there.
Dịch nghĩa: Bọn mình có một chiếc ghế sô pha thoải mái và một chiếc ti vi màn hình lớn ở đó (trong phòng khách).
Audio script:
Hello everyone, my name is Mai. I want to tell you about my house. I live in a flat with my parents and my sister. Our flat has two bedrooms, two bathrooms, a living room, a kitchen, and a balcony. I share a bedroom with my sister. Our living room is small but cozy. We have a comfortable sofa and a large screen TV there. I love our living room because my family and I often gather there to spend time together. It's my favorite place in the house. Thank you for listening.
Dịch bài nghe:
Chào mọi người, tên mình là Mai. Mình muốn kể cho các bạn nghe về ngôi nhà của mình. Mình sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và chị/em gái. Căn hộ của bọn mình có hai phòng ngủ, hai phòng tắm, một phòng khách, một phòng bếp, và một ban công. Mình ở chung phòng ngủ với chị/em gái. Phòng khách của nhà mình tuy nhỏ nhưng ấm cúng. Bọn mình có một chiếc ghế sô pha thoải mái và một chiếc ti vi màn hình lớn ở đó. Mình yêu phòng khách của nhà mình vì gia đình mình thường tụ tập ở đó để dành thời gian bên nhau. Đó là nơi mình thích nhất trong nhà. Cảm ơn các bạn đã lắng nghe.
Câu 9/38
A. brother
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/38
A. sofas
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/38
A. does
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/38
A. boarding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/38
A. rubbers
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/38
A. creative
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/38
A. reads
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/38
A. Elena house
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/38
A. don’t like
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/38
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/38
A. is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 30/38 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.