khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 38 Lưu

A. LISTENING

I. Listen to the conversation between Long and his grandmother. Then tick (v)   T (True) or F (False). (1 point)

Long’s new school is small.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F

Long’s new school is small. (Trường mới của Long thì nhỏ.)

Thông tin: Long: Grandma, I want to tell you about my new school. It's really big...

Dịch nghĩa: Long: Bà ơi, cháu muốn kể cho bà nghe về trường mới của cháu. Nó thực sự rất lớn...

Khẳng định sai. Chọn F.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

There are 40 students in his class.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

T

There are 40 students in his class. (Có 40 học sinh trong lớp của cậu ấy.)

Thông tin: Long: I'm in class 6D with 40 students.

Dịch nghĩa: Long: Cháu học lớp 6D với 40 học sinh.

Khẳng định đúng. Chọn T.

Câu 3:

Long goes to school from Monday to Saturday.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F

Long goes to school from Monday to Saturday. (Long đi học từ thứ Hai đến thứ Bảy.)

Thông tin: Long: I have classes from Monday to Friday.

Dịch nghĩa: Long: Cháu có tiết học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Khẳng định sai. Chọn F.

Câu 4:

He has lunch at home with his grandmother.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

F

He has lunch at home with his grandmother. (Cậu ấy ăn trưa ở nhà cùng với bà của mình.)

Thông tin: Grandma: Do you have lunch at school, Long?

Long: Yes, I eat lunch at the school canteen, Grandma.

Dịch nghĩa: Bà: Cháu có ăn trưa ở trường không, Long?

Long: Dạ có, cháu ăn trưa ở căn tin trường, bà ạ. (Do đó, thông tin ăn trưa ở nhà là sai).

Khẳng định sai. Chọn F.

Audio script:

Long: Grandma, I want to tell you about my new school. It's really big, and my classroom is huge too.

Grandma: What class are you in?

Long: I'm in class 6D with 40 students. Guess what? Five of my old friends are also in my class.

Grandma: Oh, that's wonderful, Long. I'm glad you have friends with you. What's your timetable like at the new school?

Long: I have classes from Monday to Friday. In the morning, I have four classes and three in the afternoon. I'm learning new subjects like history and art.

Grandma: Do you have lunch at school, Long?

Long: Yes, I eat lunch at the school canteen, Grandma.

Grandma: Sounds like you're settling in well, dear.

Dịch bài nghe:

Long: Bà ơi, cháu muốn kể cho bà nghe về trường mới của cháu. Nó thực sự rất lớn, và phòng học của cháu cũng rất to.

Bà: Cháu học lớp nào?

Long: Cháu học lớp 6D với 40 học sinh. Bà đoán xem? Có năm người bạn cũ cũng học cùng lớp với cháu ạ.

Bà: Ồ, tuyệt quá, Long à. Bà rất vui vì cháu có bạn bè bên cạnh. Thời khóa biểu ở trường mới của cháu như thế nào?

Long: Cháu có tiết học từ thứ Hai đến thứ Sáu. Buổi sáng, cháu có bốn tiết và ba tiết vào buổi chiều. Cháu đang học các môn học mới như lịch sử và mỹ thuật.

Bà: Cháu có ăn trưa ở trường không, Long?

Long: Dạ có, cháu ăn trưa ở căn tin trường, bà ạ.

Bà: Có vẻ như cháu đang hòa nhập rất tốt đấy, cháu yêu.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng là A.

Mai lives in a flat with her parents and her __________. (Mai sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và __________ của cô ấy.)

A. sister: chị/em gái

B. brother: anh/em trai

C. cousin: anh chị em họ

Thông tin: I live in a flat with my parents and my sister.

Dịch nghĩa: Mình sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và chị/em gái của mình.

Câu 2

A. rubbers                        

B. calculators             
C. pencils                             
D. dictionaries

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. rubbers (n): cục tẩy

B. calculators (n): máy tính cầm tay

C. pencils (n): bút chì

D. dictionaries (n): từ điển

Trong các tiết học Toán (maths lessons), học sinh thường sử dụng máy tính cầm tay để phục vụ việc tính toán.

→ Nowadays, students often use calculators in maths lessons.

Dịch nghĩa: Ngày nay, học sinh thường sử dụng máy tính cầm tay trong các tiết Toán.

Câu 3

A. creative                       

B. kind                         
C. careful                              
D. friendly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. town          
B. hall 
C. museum    
D. room

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. brother                       

B. notebook                
C. homework                       
D. yoga

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. sofas                            

B. chairs                      
C. rooms                               
D. sinks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP