khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 22 Lưu

II. Listen to Mai’s talk about her house. Then choose the correct answer A, B or C. (1 point)

Mai lives in a flat with her parents and her __________.

A. sister         
B. brother      
C. cousin

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A.

Mai lives in a flat with her parents and her __________. (Mai sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và __________ của cô ấy.)

A. sister: chị/em gái

B. brother: anh/em trai

C. cousin: anh chị em họ

Thông tin: I live in a flat with my parents and my sister.

Dịch nghĩa: Mình sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và chị/em gái của mình.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Mai’s flat has __________ bedrooms, two bathrooms, a living room and a kitchen.

A. one                               

B. two                          
C. three

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

Mai’s flat has __________ bedrooms, two bathrooms, a living room and a kitchen. (Căn hộ của Mai có __________ phòng ngủ, hai phòng tắm, một phòng khách và một phòng bếp.)

A. one: một

B. two: hai

C. three: ba

Thông tin: Our flat has two bedrooms, two bathrooms, a living room, a kitchen, and a balcony.

Dịch nghĩa: Căn hộ của bọn mình có hai phòng ngủ, hai phòng tắm, một phòng khách, một phòng bếp, và một ban công.

Câu 3:

Her __________ is small and cozy.

A. kitchen                       

B. bedroom                 
C. living room

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Her __________ is small and cozy. (__________ của cô ấy thì nhỏ nhưng ấm cúng.)

A. kitchen: phòng bếp

B. bedroom: phòng ngủ

C. living room: phòng khách

Thông tin: Our living room is small but cozy.

Dịch nghĩa: Phòng khách của nhà mình tuy nhỏ nhưng ấm cúng.

Câu 4:

There is a __________ and a large screen-TV in the living room.

A. table                             

B. sofa                         
C. chair

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

There is a __________ and a large screen-TV in the living room. (Có một __________ và một chiếc ti vi màn hình lớn trong phòng khách.)

A. table: cái bàn

B. sofa: ghế sô pha

C. chair: cái ghế

Thông tin: We have a comfortable sofa and a large screen TV there.

Dịch nghĩa: Bọn mình có một chiếc ghế sô pha thoải mái và một chiếc ti vi màn hình lớn ở đó (trong phòng khách).

Audio script:

Hello everyone, my name is Mai. I want to tell you about my house. I live in a flat with my parents and my sister. Our flat has two bedrooms, two bathrooms, a living room, a kitchen, and a balcony. I share a bedroom with my sister. Our living room is small but cozy. We have a comfortable sofa and a large screen TV there. I love our living room because my family and I often gather there to spend time together. It's my favorite place in the house. Thank you for listening.

Dịch bài nghe:

Chào mọi người, tên mình là Mai. Mình muốn kể cho các bạn nghe về ngôi nhà của mình. Mình sống trong một căn hộ cùng với bố mẹ và chị/em gái. Căn hộ của bọn mình có hai phòng ngủ, hai phòng tắm, một phòng khách, một phòng bếp, và một ban công. Mình ở chung phòng ngủ với chị/em gái. Phòng khách của nhà mình tuy nhỏ nhưng ấm cúng. Bọn mình có một chiếc ghế sô pha thoải mái và một chiếc ti vi màn hình lớn ở đó. Mình yêu phòng khách của nhà mình vì gia đình mình thường tụ tập ở đó để dành thời gian bên nhau. Đó là nơi mình thích nhất trong nhà. Cảm ơn các bạn đã lắng nghe.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

F

Long’s new school is small. (Trường mới của Long thì nhỏ.)

Thông tin: Long: Grandma, I want to tell you about my new school. It's really big...

Dịch nghĩa: Long: Bà ơi, cháu muốn kể cho bà nghe về trường mới của cháu. Nó thực sự rất lớn...

Khẳng định sai. Chọn F.

Câu 2

A. rubbers                        

B. calculators             
C. pencils                             
D. dictionaries

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. rubbers (n): cục tẩy

B. calculators (n): máy tính cầm tay

C. pencils (n): bút chì

D. dictionaries (n): từ điển

Trong các tiết học Toán (maths lessons), học sinh thường sử dụng máy tính cầm tay để phục vụ việc tính toán.

→ Nowadays, students often use calculators in maths lessons.

Dịch nghĩa: Ngày nay, học sinh thường sử dụng máy tính cầm tay trong các tiết Toán.

Câu 3

A. creative                       

B. kind                         
C. careful                              
D. friendly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. town          
B. hall 
C. museum    
D. room

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. brother                       

B. notebook                
C. homework                       
D. yoga

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. sofas                            

B. chairs                      
C. rooms                               
D. sinks

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP