Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 6 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
4.6 0 lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 5
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 4
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 3
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 2
Đề thi Giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Global Success (có đáp án) - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Long Phú năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Đồng Khởi năm học 2023-2024 có đáp án
Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 THCS Định Hải năm học 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải
Which class are Mi and Lan in? (Mi và Lan học lớp nào?)
A. 6D: Lớp 6D
B. 6A: Lớp 6A
C. 6C: Lớp 6C
D. 6B: Lớp 6B
Thông tin: Mi: She studies with me in class 6A.
Dịch nghĩa: Mi: Bạn ấy học cùng với mình ở lớp 6A.
Câu 2/40
Lời giải
What does Lan look like? (Lan trông như thế nào?)
A. She is tall, slim and has short black hair. (Cô ấy cao, mảnh khảnh và có mái tóc đen ngắn.)
B. She is short, overweight and has short black hair. (Cô ấy thấp, thừa cân và có mái tóc đen ngắn.)
C. Both B and D are correct. (Cả B và D đều đúng.)
D. She is short, slim and has black hair. (Cô ấy thấp, mảnh khảnh và có mái tóc đen.)
Thông tin: Mi: She's tall and slim. She has short black hair and a small mouth.
Dịch nghĩa: Mi: Bạn ấy cao và mảnh khảnh. Bạn ấy có mái tóc đen ngắn và một cái miệng nhỏ.
Câu 3/40
A. Listening to music
Lời giải
What does Lan like? (Lan thích gì?)
A. Listening to music: Nghe nhạc
B. Watching TV: Xem ti vi
C. Playing sports: Chơi thể thao
D. Learning English: Học môn Tiếng Anh
Thông tin: Mi: She likes playing sports and has many friends.
Dịch nghĩa: Mi: Bạn ấy thích chơi thể thao và có rất nhiều bạn bè.
Câu 4/40
Lời giải
What is Chi like? (Chi là người như thế nào?)
A. Active and hard-working: Năng động và chăm chỉ
B. Active and friendly: Năng động và thân thiện
C. Lazy and kind: Lười biếng và tốt bụng
D. Kind and hard-working: Tốt bụng và chăm chỉ
Thông tin: Minh: I like her because she's kind to me. [...] She's also hard-working.
Dịch nghĩa: Minh: Mình thích bạn ấy vì bạn ấy rất tốt bụng với mình. [...] Bạn ấy cũng rất chăm chỉ.
Câu 5/40
Lời giải
What does Chi help Minh with? (Chi giúp Minh việc gì?)
A. Cleaning his bedroom: Dọn dẹp phòng ngủ của cậu ấy
B. Doing housework: Làm việc nhà
C. His English: Môn Tiếng Anh của cậu ấy
D. Nothing: Không gì cả
Thông tin: Minh: She helps me with my English.
Dịch nghĩa: Minh: Bạn ấy giúp mình học môn Tiếng Anh.
Câu 6/40
Lời giải
What is Chi doing? (Chi đang làm gì?)
A. She is going to the park: Cô ấy đang đi đến công viên
B. She is going to the library: Cô ấy đang đi đến thư viện
C. She is going to school: Cô ấy đang đi đến trường
D. She is going to the bookshop: Cô ấy đang đi đến hiệu sách
Thông tin: Minh: Look, she's going to the library.
Dịch nghĩa: Minh: Nhìn kìa, bạn ấy đang đi đến thư viện.
Audio script:
Mi: My best friend is Lan. She studies with me in class 6A. She's tall and slim. She has short black hair and a small mouth. She's very active and friendly. She likes playing sports and has many friends. Look, she's playing football over there!
Minh: Chi is my best friend. We're in class 6B. She's short with long black hair and a big nose. I like her because she's kind to me. She helps me with my English. She's also hard-working. She always does her homework before class. Look, she's going to the library.
Dịch bài nghe:
Mi: Bạn thân nhất của mình là Lan. Bạn ấy học cùng lớp 6A với mình. Bạn ấy cao và mảnh khảnh. Bạn ấy có mái tóc đen ngắn và một cái miệng nhỏ. Bạn ấy rất năng động và thân thiện. Bạn ấy thích chơi thể thao và có rất nhiều bạn bè. Nhìn kìa, bạn ấy đang chơi bóng đá ở đằng kia!
Minh: Chi là bạn thân nhất của mình. Bọn mình học ở lớp 6B. Bạn ấy thấp, có mái tóc dài màu đen và một chiếc mũi to. Mình thích bạn ấy vì bạn ấy rất tốt bụng với mình. Bạn ấy giúp mình học Tiếng Anh. Bạn ấy cũng rất chăm chỉ. Bạn ấy luôn làm bài tập về nhà trước khi đến lớp. Nhìn kìa, bạn ấy đang đi đến thư viện.
Đoạn văn 2
Read the following announcement and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 10.
WELCOME TO GREENFIELD SECONDARY SCHOOL!
This week, we are happy to welcome all new students. Our school (7) __________ a wide range of subjects such as Maths, Science, and Art. Students also enjoy joining exciting clubs and other school (8) __________ in the afternoon. The school has many great facilities including a swimming pool and a big library. Remember to bring your (9) __________ like pens, notebooks, and compasses to class. We hope you will (10) __________ your time at Greenfield!
Câu 7/40
A. has
Lời giải
A. has: có (động từ chia với chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn)
B. have: có (động từ nguyên thể hoặc chia với chủ ngữ số nhiều)
C. are having: đang có (thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ số nhiều)
D. is having: đang có (thì hiện tại tiếp diễn, chủ ngữ số ít)
Chủ ngữ của câu là “Our school” (Trường của chúng ta) là danh từ số ít, ngôi thứ ba. Câu diễn tả một sự thật ở hiện tại nên ta dùng thì hiện tại đơn. Do đó, động từ “have” chia thành “has”.
→ Our school has a wide range of subjects such as Maths, Science, and Art.
Dịch nghĩa: Trường của chúng ta có nhiều môn học đa dạng như Toán, Khoa học và Mỹ thuật.
Chọn A.
Câu 8/40
A. activities
Lời giải
A. activities (n): các hoạt động (cụm từ: school activities - các hoạt động của trường)
B. teachers (n): các giáo viên
C. classmates (n): các bạn cùng lớp
D. uniforms (n): đồng phục
Động từ “joining” (tham gia) thường đi cùng với các câu lạc bộ (clubs) và các hoạt động (activities). Do đó, “activities” là từ phù hợp nhất về mặt ngữ nghĩa trong đoạn này.
→ Students also enjoy joining exciting clubs and other school activities in the afternoon.
Dịch nghĩa: Học sinh cũng thích tham gia các câu lạc bộ thú vị và các hoạt động khác của trường vào buổi chiều.
Câu 9/40
A. school things
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. enjoying
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Four phrases/ sentences have been removed from the text below. For each question, mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks from 11 to 14.
Jack is my best friend. (11) __________ He is teaching in a school in London. Every morning, he gets up at about 7 o'clock, (12) __________ Then he leaves for work. The school is far from his home, (13) __________. He must go by bus. He has lunch at a restaurant nearby. In the afternoon he works until 5 or 5.30 and then he goes home. He doesn't work on Saturdays or Sundays. (14) __________. He is married and he has a son. He loves his family. They are very happy.
A. He goes to the cinema or theatre
B. He is a teacher
C. has breakfast and a cup of coffee
D. so he can't walk there
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/40
A. thick
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. By bike
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. apartment
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. sporty
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.