khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

06/09/2026 47 Lưu

Nam: Can you pass me the soda, please? - Nga: _________

A. Sorry?           

B. No, thank you.            
C. Yes, why?                    
D. Sure. Here you are.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. Sorry? (Xin lỗi?) - Dùng khi chưa nghe rõ và muốn người khác nhắc lại

B. No, thank you. (Không, cảm ơn.) - Dùng để từ chối lời mời

C. Yes, why? (Có, sao vậy?)

D. Sure. Here you are. (Chắc chắn rồi. Của bạn đây.) - Dùng khi đồng ý giúp đỡ/đưa đồ vật cho ai đó

Nam đưa ra một lời nhờ vả lịch sự bằng cấu trúc “Can you pass me...?” (Cậu có thể đưa giúp tớ... được không?). Để đồng ý và đưa đồ vật cho Nam, phản hồi tự nhiên nhất là “Sure. Here you are.”

→ Nam: “Can you pass me the soda, please?” - Nga: “Sure. Here you are.”

Dịch nghĩa: Nam: “Cậu có thể đưa giúp tớ lon sô-đa được không?” - Nga: “Chắc chắn rồi. Của cậu đây.”

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. She has short hair. 
B. She has long hair with glasses. 
C. She has long brown hair.

Lời giải

Đáp án đúng là C.

Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)

A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)

B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)

C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)

Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.

WOMAN: Does she wear glasses?

BOY: No, she doesn’t.

Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.

Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?

Bé trai: Dạ không.

Lời giải

Đáp án:

Wednesday

Wednesday

Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)

Thông tin:

A: So what day did you go to the funfair Clare?

B: Oh ..er.. last Wednesday.

Dịch nghĩa:

A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?

B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.

Điền Wednesday.

Câu 3

A. I                                    

B. me                                
C. my                                
D. yours

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. uniform                       

B. history                         
C. lesson                          
D. calculator

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. living room                 

B. bathroom                     
C. bedroom                     
D. kitchen

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. have                             

B. has                                
C. having                         
D. had

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP