Nam: Can you pass me the soda, please? - Nga: _________
Nam: Can you pass me the soda, please? - Nga: _________
A. Sorry?
Quảng cáo
Trả lời:
A. Sorry? (Xin lỗi?) - Dùng khi chưa nghe rõ và muốn người khác nhắc lại
B. No, thank you. (Không, cảm ơn.) - Dùng để từ chối lời mời
C. Yes, why? (Có, sao vậy?)
D. Sure. Here you are. (Chắc chắn rồi. Của bạn đây.) - Dùng khi đồng ý giúp đỡ/đưa đồ vật cho ai đó
Nam đưa ra một lời nhờ vả lịch sự bằng cấu trúc “Can you pass me...?” (Cậu có thể đưa giúp tớ... được không?). Để đồng ý và đưa đồ vật cho Nam, phản hồi tự nhiên nhất là “Sure. Here you are.”
→ Nam: “Can you pass me the soda, please?” - Nga: “Sure. Here you are.”
Dịch nghĩa: Nam: “Cậu có thể đưa giúp tớ lon sô-đa được không?” - Nga: “Chắc chắn rồi. Của cậu đây.”
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Who is Ben’s teacher? (Giáo viên của Ben là ai?)
A. She has short hair. (Cô ấy có mái tóc ngắn.)
B. She has long hair with glasses. (Cô ấy có mái tóc dài và đeo kính.)
C. She has long brown hair. (Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.)
Thông tin: BOY: Her name is Sue. She’s got long brown hair.
WOMAN: Does she wear glasses?
BOY: No, she doesn’t.
Dịch nghĩa: Bé trai: Cô ấy tên là Sue. Cô ấy có mái tóc dài màu nâu.
Người phụ nữ: Cô ấy có đeo kính không?
Bé trai: Dạ không.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
Wednesday
Day you came: _____________ (Ngày bạn đến: _____________)
Thông tin:
A: So what day did you go to the funfair Clare?
B: Oh ..er.. last Wednesday.
Dịch nghĩa:
A: Vậy cháu đã đi đến khu vui chơi vào ngày nào thế Clare?
B: Ồ ..ờ.. thứ Tư tuần trước ạ.
Điền Wednesday.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. living room
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.