khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học

Câu hỏi:

09/09/2026 65 Lưu

II. TỰ LUẬN (5 điểm)

(1,5 điểm) Chế độ ăn uống khoa học cần phải đạt những yêu cầu gì?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chế độ ăn uống khoa học cần đạt những yêu cầu sau:

- Ăn đủ chất và đủ lượng, bảo đảm có đủ các nhóm chất dinh dưỡng: chất đạm, chất đường bột, chất béo, vitamin và chất khoáng.

- Ăn đa dạng nhiều loại thực phẩm.

- Phối hợp hợp lý các loại thực phẩm trong mỗi bữa ăn.

- Ăn đúng bữa, đúng giờ, không bỏ bữa.

- Phù hợp với lứa tuổi, giới tính, tình trạng sức khỏe và mức độ hoạt động của mỗi người.

- Bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Hạn chế thức ăn nhiều đường, nhiều muối, nhiều chất béo và đồ ăn nhanh.

- Uống đủ nước và tăng cường ăn rau, củ, quả.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A.

Gạo, bánh, ngô, khoai.

B.

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

C.

Thịt, trứng, sữa.

D.

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Gạo, bánh, ngô và khoai là những thực phẩm giàu chất đường bột, cung cấp năng lượng cho cơ thể.

Câu 2

A.

2 giờ

B.

3 giờ

C.

4 giờ

D.

5 giờ

Lời giải

Đáp án đúng là: C

Trung bình, thức ăn được tiêu hóa hết trong khoảng 4 giờ. Thời gian này có thể thay đổi tùy loại thức ăn và cơ thể mỗi người.

Câu 3

A.

Nướng và muối chua

B.

Luộc và trộn hỗn hợp

C.

Xào và muối chua

D.

Làm lạnh và đông lạnh

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Là phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm.

B. Là phương pháp trộn một số chất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm vào thực phẩm để diệt và ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn làm hỏng thực phẩm.

C. Là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp từ 1°C đến 7°C để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn.

D. Là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp dưới 0°C để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

Thịt heo nạc, cá, ốc, mỡ heo.

B.

Lạc, vừng, ốc, cá.

C.

Thịt bò, mỡ, bơ, vừng.

D.

Vừng, bơ, dầu dừa, dầu mè.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Gạo, đậu xanh, ngô, khoai.

B.

Bắp cải, cà rốt, táo, cam.

C.

Thịt, trứng, sữa.

D.

Mỡ, bơ, dầu đậu nành.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

Trên 7 ngày

B.

Vài tháng

C.

Từ 3 đến 7 ngày

D.

Vài tuần

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP