Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. This / my / bag / is → __________. |
|
2. cup / a / This / is → __________. |
|
|
3. have / a / I /cat → __________. |
|
4. This / my / hat / is → __________. |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. This is my bag.
2. This is a cup.
3. I have a cat.
4. This is my hat.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

Transcript:
Number one. Book
Lời giải
Đáp án đúng là a
Câu 3
Exercise 4: Look and match.
|
1. |
|
a. I have a book. |
|
2. |
|
b. I have a car. |
|
3. |
|
c. Hi, I’m Bean. |
|
4. |
|
d. This is my bike. |
1. __ ; 2. __ ; 3. __ ; 4. __
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Exercise 2: Listen and write.
|
1. ___, I’m Bean. |
2. This is my ____. |
|
3. I have a _____. |
4. It’s near the _____. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.













