Exercise 2: Listen and write.
|
1. C, c, ____ . |
2. A, a, ____. |
|
3. This is my ____. |
4. I have a _____. |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 2 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. cup 2. hat 3. cat 4. cake
Transcript:
Number one. C, c, cup.
Number two. A, a, hat.
Number three. This is my cat.
Number four. I have a cake.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Lời giải

Transcript:
Number one. Desk
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. have / a / I / cat → __________. |
|
2. apple / an / This / is → __________. |
|
|
3. have / I / hat / a → __________. |
|
4. This / my / bag / is → __________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









