Exercise 6: Complete the sentences.
|
|
1. I have a ____. |
|
2. This is a ____.
|
|
|
3. This is my _____.
|
|
4. I have a _____.
|
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 4 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. dog 2. bag 3. book 4. ball
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Đáp án:
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Exercise 2: Listen and write.
|
1. A, a, ____ . |
2. D, d, _____. |
|
3. This is a _____. |
4. This is my ____. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.










