Exercise 6: Complete the sentences.
![]() |
1. That is my _______. |
|
2. She’s in the _______.
|
|
|
3. There are ____ locks.
|
|
4. He’s eating _____.
|
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 1 (có đáp án) - Đề 6 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. mother 2. garden 3. two 4. corn
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải

Transcript:
Number one. toys
Lời giải
Đáp án:
Câu 3
Exercise 5: Reorder the words.
|
|
1. t f b a o o l l → _________ |
|
2. s a w h → _____ |
|
|
3. t o f o → _____
|
|
4. r a e b → _____ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Exercise 2: Listen and write.
|
1. Tom has a _______. |
2. He’s having ________. |
|
3. I’m in the ____ shop. |
4. She’s having _____. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









