Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. question / a / She’s / answering → __________. |
|
2. there / Is / a / farm → __________? |
|
|
3. you / draw / Can / a / van → __________? |
|
4. me / jam / , / the / Pass / please → __________ . |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 2 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. She’s answering a question.
2. Is there a farm?
3. Can you draw a van?
4. Pass me the jam, please.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Transcript:
Number one. jelly
Number two. quiz
Number three. kitchen
Câu 2
Exercise 2: Listen and write.
|
1. Q, q, _____. |
2. Q, q, _______. |
|
3. Is there a ____? |
4. Yes, ______ is. |
Lời giải
1. quiz 2. square 3. fox 4. there
Transcript:
Number one. Q, q, quiz.
Number two. Q, q, square.
Number three. Is there a fox?
Number four. Yes, there is.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









