Exercise 5: Complete the words.
|
1. |
|
2. |
|
|
|
f__nce |
|
c __ mps__te |
|
3. |
|
4. |
|
|
|
tw__nt__ |
|
gr__ndf__th__r |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 2 (có đáp án) - Đề 1 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. fence 2. campsite 3. twenty 4. grandfather
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Transcript:
Number one. fifteen
Câu 2
Exercise 2: Listen and write.
|
1. What number is it? – It’s ________. |
2. How old is your _______? |
|
3. She’s ______. |
4. ______ are in the shop. |
Lời giải
1. fifteen 2. mother 3. forty 4. Shoes
Transcript:
Number one. What number is it? – It’s fifteen.
Number two. How old is your mother?
Number three. She’s forty.
Number four. Shoes are in the shop.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Exercise 6: Reorder the words.
|
|
1. there / a / in / the / blanket / tent / Is → __________? |
|
2. shoes / I / like → __________. |
|
|
3. father / old / is / How / your → __________? |
|
4. my / She / is / grandmother → __________. |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.









