Exercise 2: Listen and write a word.
|
1. What’s this? – It’s a _____. |
2. What’s that? – It’s a _____. |
|
3. _____, thank you. |
4. ___, I’m Phong. |
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra Giữa kì 1 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 2 !!
Quảng cáo
Trả lời:
1. face 2. nose 3. Fine 4. Hi
Transcript:
Number one. What’s this? – It’s a face.
Number two. What’s that? – It’s a nose.
Number three. Fine, thank you.
Number four. Hi, I’m Phong.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Transcript:
Number one. Hello, my name is Nhi. It’s nice to meet you.
Number two.
A: Sorry, what is your name again?
B: My name is Mark.
Number three.
A: Hello, I’m Phong.
B: Hi, Phong.
Number four.
A: Hi, how are you?
B: I’m fine, thank you.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Exercise 4: Read and match.
|
1. What’s your name? |
a. No, it isn’t. It’s Nam. |
|
2. Goodbye, class. |
b. I like drawing. |
|
3. What’s your hobby? |
c. Goodbye, teacher. |
|
4. Is that Minh? |
d. I’m eight years old. |
|
5. How old are you? |
e. My name is Linh. |
1. __ ; 2. __ ; 3. __ ; 4. __ ; 5. __
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Exercise 5: Complete the sentences.
|
1. |
|
A: What is this? B: It’s a ______. |
|
2. |
|
Touch your _____! |
|
3. |
|
A: What’s your hobby? B: I like _________. |
|
4. |
|
A: How old are you? B: I’m ____ years old. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.







