khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/09/2026 7 Lưu

Một dây dẫn kim loại có diện tích tiết diện 2,5 mm², mật độ electron tự do \(n = 4 \times {10^{28}}\) electron/m³ và tốc độ dịch chuyển có hướng của electron là \(2 \times {10^{ - 4}}\) m/s. Cho \(e = 1,6 \times {10^{ - 19}}\) C. Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong 10 s.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

32

Đáp án: 32

Trước hết tính cường độ dòng điện: \(I = Snve\).

\(I = 2,5 \times {10^{ - 6}} \times 4 \times {10^{28}} \times 2 \times {10^{ - 4}} \times 1,6 \times {10^{ - 19}} = 3,2\) A.

Điện lượng trong 10 s: \(\Delta q = I\Delta t = 3,2 \times 10 = 32\) C.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) Điện lượng do dòng điện (1) đi qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian từ \({t_1} = 2{\rm{\;s}}\) đến \({t_2} = 4{\rm{\;s}}\): \({\rm{\Delta }}{q_1} = {I_1}\left( {{t_2} - {t_1}} \right) = 5 \cdot \left( {4 - 2} \right) = 10{\rm{C}}\)

b) Điện lượng do dòng điện (2) đi qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian từ \({t_1} = 3{\rm{\;s}}\) đến \({t_2} = 6{\rm{\;s}}\): \({\rm{\Delta }}{q_2} = {I_2}\left( {{t_4} - {t_3}} \right) = 3 \cdot \left( {6 - 3} \right) = 9{\rm{C}}\)

Lời giải

Điện lượng: \(q = It = 1,0.3600 = 3600{\rm{C}}\).

Diện tích bề mặt Trái Đất: \(S = 4\pi {r^2} = 4\pi {(6400000)^2} = 5,{147.10^{14}}{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Mật độ điện tích trên bề mặt Trái Đất mặt: \(\sigma = \frac{q}{S} = \frac{{3600}}{{5,147 \cdot {{10}^{14}}}} \approx 7 \cdot {10^{ - 12}}{\rm{C}}/{{\rm{m}}^2}.\)