khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

19/09/2026 17 Lưu

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Một điện trở được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 12 V. Khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 0,5 A

a. Điện trở của vật dẫn được xác định bằng hệ thức \(R = \frac{U}{I}\).

Đúng
Sai

b. Giá trị điện trở của vật dẫn là 24 Ω.

Đúng
Sai

c. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở tăng lên 18 V thì cường độ dòng điện tăng lên 0,75 A, giả sử điện trở không đổi.

Đúng
Sai

d. Nếu hiệu điện thế giảm một nửa thì giá trị điện trở cũng giảm một nửa.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) đúng; b) đúng; c) đúng; d) sai.

Giải thích:

a) Đúng. Theo định luật Ohm, giá trị điện trở được xác định bởi \(R = \frac{U}{I}\).

b) Đúng. \(R = \frac{{12}}{{0,5}} = 24\) Ω.

c) Đúng. Với \(R\) không đổi, \(I = \frac{U}{R} = \frac{{18}}{{24}} = 0,75\) A.

d) Sai. Điện trở của vật dẫn không phụ thuộc vào hiệu điện thế và cường độ dòng điện theo hệ thức \(R = U/I\) nếu vật dẫn tuân theo định luật Ohm và các điều kiện vật lí không đổi.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

Lời giải

Đáp án đúng là C

Định luật Ohm: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

Câu 2

A. ôm \(\left( {\rm{\Omega }} \right)\).
B. fara \(\left( F \right)\).
C. henry \(\left( {\rm{H}} \right)\).

D. oát \(\left( W \right)\).

Lời giải

Đáp án đúng là A

Đơn vị đo điện trở là ôm \(\left( {\rm{\Omega }} \right)\)

Câu 3

A. \({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 20{\rm{\Omega }}\). 

B. \({R_1} = 10{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).

C. \({R_1} = 5{\rm{\Omega }};{R_2} = 10{\rm{\Omega }}\).

D. \({R_1} = 20{\rm{\Omega }};{R_2} = 5{\rm{\Omega }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. cường độ dòng điện tăng 3,2 lần. 
B. cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.
C. cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.
D. cường độ dòng điện tăng 1,6 lần.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
B. một đường cong đi qua gốc toạ độ.
C. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.
D. một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(1{\rm{\Omega }} = 0,001{\rm{k\Omega }} = 0,0001{\rm{M\Omega }}\).                               

B. \(10{\rm{\Omega }} = 0,1{\rm{k\Omega }} = 0,00001{\rm{M\Omega }}\).

C. \(1{\rm{k\Omega }} = 1000{\rm{\Omega }} = 0,01{\rm{M\Omega }}\).                                   

D. \(1{\rm{M\Omega }} = 1000{\rm{k\Omega }} = 1000000{\rm{\Omega }}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP