PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Công suất điện của một thiết bị cho biết mức độ tiêu thụ hoặc chuyển hóa năng lượng điện của thiết bị.
a. Công suất điện cho biết tốc độ tiêu thụ năng lượng điện của thiết bị.
b. Đơn vị SI của công suất điện là watt (W).
c. Thiết bị có công suất lớn luôn tiêu thụ ít điện năng hơn thiết bị có công suất nhỏ.
d. Với cùng thời gian hoạt động, thiết bị có công suất lớn hơn sẽ tiêu thụ nhiều điện năng hơn.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) đúng; b) đúng; c) sai; d) đúng.
Giải thích:
a) Đúng. Công suất cho biết tốc độ thực hiện công hoặc tiêu thụ năng lượng.
b) Đúng. Đơn vị SI của công suất là watt (W).
c) Sai. Điện năng tiêu thụ còn phụ thuộc vào thời gian hoạt động.
d) Đúng. Với cùng thời gian, công suất lớn hơn tương ứng với năng lượng tiêu thụ lớn hơn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là D
Đổi 20 phút = \(\frac{1}{3}\)h
Áp dụng công thức A = \[{\rm{P}}\].t = 15. \(\frac{1}{3}\)= 5 Wh .
Câu 2
B. \(\frac{5}{{22}}\) A.
D. 1,21 A.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là C
Áp dụng công thức \[{\rm{P}} = UI \Rightarrow I = \frac{{\rm{P}}}{U} = \frac{{100}}{{220}} = \frac{5}{{11}}A\].
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
D. 4,54 \({\rm{\Omega }}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.