khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/09/2026 37 Lưu

Lớp 6A có 36 học sinh. Cô giáo muốn chia đều số học sinh vào các nhóm sao cho mỗi nhóm có từ 5 đến 10 học sinh. Hỏi cô giáo có mấy cách chia nhóm?

A.

1 cách.

B.

2 cách.

C.

3 cách.

D.

4 cách.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Gọi số học sinh của mỗi nhóm là x (x ∈ ℕ*).

Vì 36 học sinh được chia đều vào các nhóm nên 36 phải chia hết cho x, suy ra x là ước của 36.

Tập hợp các ước của 36 là Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36}.

Theo đề bài, mỗi nhóm có từ 5 đến 10 học sinh nên 5 ≤ x ≤ 10.

Đối chiếu với tập hợp trên, ta chọn được x = 6 hoặc x = 9.

Mỗi giá trị của x tương ứng với một cách chia nhóm.

Vậy cô giáo có 2 cách chia (chia mỗi nhóm 6 bạn hoặc chia mỗi nhóm 9 bạn).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};

B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};

C. Ư(15) = {3; 5; 15};

D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.

Câu 2

A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};

B. B(11) = {0; 11; 22; 33};

C. B(11) = {11; 22; 33; …};

D. B(11) = {1; 3; 11; …}.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:

B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.

Câu 3

A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};

C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};

D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};

B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};

C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};

D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};

C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};

D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. x\[ \in \]{1; 2};

B. x\[ \in \]{1; 2; 4};

C. x\[ \in \]{1; 2; 3};

D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP