khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/09/2026 19 Lưu

Cho số tự nhiên n thỏa mãn điều kiện: biểu thức (n + 1) là ước của 12. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a. Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}.

Đúng
Sai

b. Có 5 giá trị của số tự nhiên n.

Đúng
Sai

c. Giá trị lớn nhất của n có nhiều hơn 2 ước.

Đúng
Sai

d. Tổng của giá trị n lớn nhất và giá trị n nhỏ nhất tìm được là một số lẻ.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Sai. d) Đúng.

a) Đúng. Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}.

b) Sai. Vì (n + 1) ∈ Ư(12) nên (n + 1) ∈ {1; 2; 3; 4; 6; 12}.

Do đó n ∈ {0; 1; 2; 3; 5; 11}.

Có 6 giá trị của n thỏa mãn.

c) Sai. Giá trị lớn nhất của n là 11.

Số 11 có 2 ước là 1 và 11.

d) Đúng. Giá trị nhỏ nhất của n là 0.

Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của n là: 11 + 0 = 11. Đây là một số lẻ.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};

B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};

C. Ư(15) = {3; 5; 15};

D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.

Câu 2

A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};

B. B(11) = {0; 11; 22; 33};

C. B(11) = {11; 22; 33; …};

D. B(11) = {1; 3; 11; …}.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:

B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.

Câu 3

A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};

C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};

D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};

B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};

C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};

D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};

C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};

D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. x\[ \in \]{1; 2};

B. x\[ \in \]{1; 2; 4};

C. x\[ \in \]{1; 2; 3};

D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP