Cô giáo có một số lượng quyển vở (gọi là x quyển). Biết rằng số lượng quyển vở thỏa mãn 20 < x < 40. Nếu cô giáo đem toàn bộ số vở này chia đều cho 12 học sinh thì vừa hết, không dư quyển nào. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a. Số vở x phải là một bội của 12.
b. Tập hợp tất cả các bội của 12 nhỏ hơn 40 là {12; 24; 36}.
c. Cô giáo có 36 quyển vở.
d. Cô giáo có thể chia đều vở cho 8 học sinh mà không dư.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Việc đem chia đều x quyển vở cho 12 học sinh mà vừa hết chứng tỏ x chia hết cho 12. Vậy x là bội của 12.
b) Sai. Các bội của 12 nhỏ hơn 40 bao gồm: {0; 12; 24; 36}.
c) Đúng. Từ điều kiện x là bội của 12, ta có các giá trị 0, 12, 24, 36, 48...
Kết hợp với điều kiện 20 < x < 40, ta chỉ có số 36 thỏa mãn.
Vậy cô giáo có 36 quyển vở.
d) Sai. Ta thực hiện phép chia: 36 : 8 = 4 (dư 4).
Vì phép chia có dư nên không thể chia đều 36 quyển vở cho 8 bạn mà không dư quyển nào.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};
B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};
C. Ư(15) = {3; 5; 15};
D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.
Câu 2
A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};
B. B(11) = {0; 11; 22; 33};
C. B(11) = {11; 22; 33; …};
D. B(11) = {1; 3; 11; …}.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:
B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.
Câu 3
A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};
C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};
D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};
B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};
C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};
D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};
C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};
D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. x\[ \in \]{1; 2};
B. x\[ \in \]{1; 2; 4};
C. x\[ \in \]{1; 2; 3};
D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 36 học sinh
B. 37 học sinh
C. 38 học sinh
D. 39 học sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.