Cho hai số tự nhiên a và b. Biết số a là bội của 9 và 10 < a < 20. Số b là ước của 20 và b > 5. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a. Giá trị duy nhất của số tự nhiên a là 18.
b. Có 3 giá trị của số tự nhiên b thỏa mãn điều kiện.
c. Nếu chọn b = 10, thì tổng của a và b là một số chia hết cho 4.
d. Có thể tìm được một cặp số (a; b) thỏa mãn bài toán sao cho a = b.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. Tập hợp bội của 9 là B(9) = {0; 9; 18; 27; ...}.
Do đó a ∈ {0; 9; 18; 27; ...}.
Mà 10 < a < 20 nên a = 18.
b) Sai. Tập hợp ước của 20 là Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}.
Do đó b ∈ {1; 2; 4; 5; 10; 20}.
Mà b > 5 nên b ∈ {10; 20}.
Vậy chỉ có 2 giá trị của b thỏa mãn.
c) Đúng. Theo ý a), ta có a = 18.
Nếu b = 10 thì a + b = 18 + 10 = 28.
Số 28 chia hết cho 4 (vì 28 : 4 = 7).
d) Sai. Theo ý a), ta có a = 18.
Số b chỉ có thể nhận giá trị 10 hoặc 20.
Vậy không thể xảy ra trường hợp a = b.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};
B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};
C. Ư(15) = {3; 5; 15};
D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.
Câu 2
A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};
B. B(11) = {0; 11; 22; 33};
C. B(11) = {11; 22; 33; …};
D. B(11) = {1; 3; 11; …}.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:
B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.
Câu 3
A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};
C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};
D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};
B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};
C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};
D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};
C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};
D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. x\[ \in \]{1; 2};
B. x\[ \in \]{1; 2; 4};
C. x\[ \in \]{1; 2; 3};
D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 36 học sinh
B. 37 học sinh
C. 38 học sinh
D. 39 học sinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.