khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/09/2026 36 Lưu

Cho hai số tự nhiên a và b. Biết số a là bội của 9 và 10 < a < 20. Số b là ước của 20 và b > 5. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a. Giá trị duy nhất của số tự nhiên a là 18.

Đúng
Sai

b. Có 3 giá trị của số tự nhiên b thỏa mãn điều kiện.

Đúng
Sai

c. Nếu chọn b = 10, thì tổng của a và b là một số chia hết cho 4.

Đúng
Sai

d. Có thể tìm được một cặp số (a; b) thỏa mãn bài toán sao cho a = b.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.

a) Đúng. Tập hợp bội của 9 là B(9) = {0; 9; 18; 27; ...}.

Do đó a ∈ {0; 9; 18; 27; ...}.

Mà 10 < a < 20 nên a = 18.

b) Sai. Tập hợp ước của 20 là Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}.

Do đó b ∈ {1; 2; 4; 5; 10; 20}.

Mà b > 5 nên b ∈ {10; 20}.

Vậy chỉ có 2 giá trị của b thỏa mãn.

c) Đúng. Theo ý a), ta có a = 18.

Nếu b = 10 thì a + b = 18 + 10 = 28.

Số 28 chia hết cho 4 (vì 28 : 4 = 7).

d) Sai. Theo ý a), ta có a = 18.

Số b chỉ có thể nhận giá trị 10 hoặc 20.

Vậy không thể xảy ra trường hợp a = b.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};

B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};

C. Ư(15) = {3; 5; 15};

D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.

Câu 2

A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};

B. B(11) = {0; 11; 22; 33};

C. B(11) = {11; 22; 33; …};

D. B(11) = {1; 3; 11; …}.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:

B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.

Câu 3

A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};

C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};

D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};

B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};

C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};

D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};

C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};

D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. x\[ \in \]{1; 2};

B. x\[ \in \]{1; 2; 4};

C. x\[ \in \]{1; 2; 3};

D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP