khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

26/09/2026 7 Lưu

Để mở một chiếc két sắt, người dùng cần nhập đúng 2 lớp bảo mật, tương ứng với hai mã số tự nhiên khác nhau, có hai chữ số (gọi chung là x). Biết cả hai mã số này đều phải thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: là một bội của 25 và là một ước của 100. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a. Có 4 giá trị của x thỏa mãn.

Đúng
Sai

b. Một trong hai mật mã để mở két sắt là 25.

Đúng
Sai

c. Giả sử người chủ két sắt muốn thay đổi hệ thống bằng cách giữ nguyên lớp ngoài là mật mã có số nhỏ hơn và đổi mật khẩu lớp trong thành một số mới, sao cho tổng của hai lớp mật khẩu lúc này tạo thành số chính phương nhỏ nhất có ba chữ số. Khi đó, mật khẩu lớp trong mới sẽ được thiết lập là 85.

Đúng
Sai

d. Sau khi thay đổi mật mã lớp trong, mật khẩu lớp trong là bội của mật khẩu lớp ngoài.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.

a) Sai. Vì x có hai chữ số và x ∈ B(25) mà B(25) = {0; 25; 50; 75; 100;...} nên x ∈ {25; 50; 75}.

Vì có hai chữ số và x ∈ Ư(100) mà Ư(100) = {1; 2; 4; 5; 10; 20; 25; 50; 100} nên x ∈ {10; 20; 25; 50}.

Như vậy x ∈ {25; 50}.

Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn.

b) Đúng. Từ ý a) ta có hai lớp mật mã để mở két sắt là 25 và 50.

Do đó, khẳng định 25 là một trong hai mật mã của hệ thống.

c) Sai. Số chính phương nhỏ nhất có ba chữ số là 100.

Như vậy, người ta đã giữ nguyên mã số lớp ngoài là 25 và tổng của hai mã số lúc này là 100.

Suy ra mã số mới của lớp trong là 100 – 25 = 75.

d) Đúng. Ta có 75 : 25 = 3.

Do đó sau khi thay đổi mật mã lớp trong, mật khẩu lớp trong là bội của mật khẩu lớp ngoài.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};

B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};

C. Ư(15) = {3; 5; 15};

D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.

Câu 2

A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};

B. B(11) = {0; 11; 22; 33};

C. B(11) = {11; 22; 33; …};

D. B(11) = {1; 3; 11; …}.

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:

B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.

Câu 3

A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};

C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};

D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};

B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};

C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};

D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};

B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};

C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};

D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. x\[ \in \]{1; 2};

B. x\[ \in \]{1; 2; 4};

C. x\[ \in \]{1; 2; 3};

D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP