Để mở một chiếc két sắt, người dùng cần nhập đúng 2 lớp bảo mật, tương ứng với hai mã số tự nhiên khác nhau, có hai chữ số (gọi chung là x). Biết cả hai mã số này đều phải thỏa mãn đồng thời hai điều kiện: là một bội của 25 và là một ước của 100. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a. Có 4 giá trị của x thỏa mãn.
b. Một trong hai mật mã để mở két sắt là 25.
c. Giả sử người chủ két sắt muốn thay đổi hệ thống bằng cách giữ nguyên lớp ngoài là mật mã có số nhỏ hơn và đổi mật khẩu lớp trong thành một số mới, sao cho tổng của hai lớp mật khẩu lúc này tạo thành số chính phương nhỏ nhất có ba chữ số. Khi đó, mật khẩu lớp trong mới sẽ được thiết lập là 85.
d. Sau khi thay đổi mật mã lớp trong, mật khẩu lớp trong là bội của mật khẩu lớp ngoài.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Sai. b) Đúng. c) Sai. d) Đúng.
a) Sai. Vì x có hai chữ số và x ∈ B(25) mà B(25) = {0; 25; 50; 75; 100;...} nên x ∈ {25; 50; 75}.
Vì có hai chữ số và x ∈ Ư(100) mà Ư(100) = {1; 2; 4; 5; 10; 20; 25; 50; 100} nên x ∈ {10; 20; 25; 50}.
Như vậy x ∈ {25; 50}.
Vậy có 2 giá trị của x thỏa mãn.
b) Đúng. Từ ý a) ta có hai lớp mật mã để mở két sắt là 25 và 50.
Do đó, khẳng định 25 là một trong hai mật mã của hệ thống.
c) Sai. Số chính phương nhỏ nhất có ba chữ số là 100.
Như vậy, người ta đã giữ nguyên mã số lớp ngoài là 25 và tổng của hai mã số lúc này là 100.
Suy ra mã số mới của lớp trong là 100 – 25 = 75.
d) Đúng. Ta có 75 : 25 = 3.
Do đó sau khi thay đổi mật mã lớp trong, mật khẩu lớp trong là bội của mật khẩu lớp ngoài.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Ư(15) = {1; 2; 3; 5};
B. Ư(15) = {1; 3; 5; 15};
C. Ư(15) = {3; 5; 15};
D. Ư(15) = {0; 3; 5; 15}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Lấy 15 chia lần lượt cho các số tự nhiên từ 1 đến 15, ta thấy 15 chỉ chia hết cho các số: 1; 3; 5; 15. Do đó, Ư(15) = {1; 3; 5; 15}.
Câu 2
A. B(11) = {0; 11; 22; 33; …};
B. B(11) = {0; 11; 22; 33};
C. B(11) = {11; 22; 33; …};
D. B(11) = {1; 3; 11; …}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Nhân lần lượt 11 với các số 0; 1; 2; 3; … ta sẽ được các bội của 11 là:
B(11) = {0; 11; 22; 33; …}.
Câu 3
A. n\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. n\[ \in \]{2; 3; 5; 7; 13};
C. n\[ \in \]{2; 3; 4; 5; 7; 13};
D. n\[ \in \]{3; 5; 25}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. x\[ \in \]{1; 2; 7; 14; 21};
B. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; 49};
C. x\[ \in \]{0; 7; 14; 21; 35; 42; 49};
D. x\[ \in \]{7; 14; 21; 28; 35; 42; 49}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. x\[ \in \]{1; 2; 5; 10; 25; 50};
B. x\[ \in \]{10; 20; 25; 50};
C. x\[ \in \]{15; 20; 25; 50};
D. x\[ \in \]{10; 25; 50}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. x\[ \in \]{1; 2};
B. x\[ \in \]{1; 2; 4};
C. x\[ \in \]{1; 2; 3};
D. x\[ \in \]{2; 3; 6}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 36 học sinh
B. 37 học sinh
C. 38 học sinh
D. 39 học sinh
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.