Bạn An thực hiện rút gọn phân số \(\frac{{84}}{{140}}\). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a. 84 = 22 ∙ 3 ∙ 7.
b. 84 và 140 đều có thừa số chung là 3.
c. ƯCLN(84, 140) = 28.
d. Nếu chia cả tử và mẫu của phân số trên cho 14, ta sẽ thu được phân số tối giản.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án: a) Đúng. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Đúng. 84 = 22 ∙ 3 ∙ 7.
b) Sai. Phân tích: 84 = 22 ∙ 3 ∙ 7 và 140 = 22 ∙ 5 ∙ 7.
Như vậy 84 và 140 không có chung thừa số 3.
c) Đúng. ƯCLN (84, 140) = 22 ∙ 7 = 28.
d) Sai. Nếu chia cho 14 ta được phân số \(\frac{6}{{10}}\).
Phân số này chưa tối giản vì tử và mẫu vẫn chia hết cho 2.
Ta phải chia cho ƯCLN là 28 (theo ý c) mới được phân số tối giản là \(\frac{3}{5}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(\frac{{12}}{{18}}\);
B. \(\frac{6}{9}\);
C. \(\frac{2}{3}\);
D. \(\frac{1}{3}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta phân tích 24; 36 ra thừa số nguyên tố:
24 = 23.3
36 = 22.32
Ta thấy 2 và 3 là thừa số nguyên tố chung của 24 và 36, số mũ bé nhất của 2 là 2, số mũ bé nhất của 3 là 1 nên
ƯCLN(24, 36) = 22.3 = 12
Ta có \(\frac{{24}}{{36}} = \frac{{24:12}}{{36:12}} = \frac{2}{3}\)
Ta được \(\frac{2}{3}\) là phân số tối giản.
Câu 2
A. \(\frac{{55}}{{60}}\);
B. \(\frac{5}{{30}}\);
C. \(\frac{{11}}{{12}}\);
D. \(\frac{5}{{10}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
1 giờ = 60 phút nên 55 phút = \(\frac{{55}}{{60}}\) giờ
Ta phân tích 55 và 60 ra thừa số nguyên tố:
55 = 5.11
60 = 22.3.5
Ta thấy 5 là thừa số nguyên tố chung của 35; 60. Số mũ nhỏ nhất của 5 là 1 nên:
ƯCLN(55, 60) = 5
Ta có: \(\frac{{55}}{{60}} = \frac{{55:5}}{{60:5}} = \frac{{11}}{{12}}\)
Ta được \(\frac{{11}}{{12}}\) là phân số tối giản.
Câu 3
A. \(\frac{5}{{20}}\);
B. \(\frac{3}{{12}}\);
C. \(\frac{1}{4}\);
D. \(\frac{{15}}{{60}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. \(\frac{2}{8}\);
B. \(\frac{4}{8}\);
C. \(\frac{1}{4}\);
D. \(\frac{1}{2}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. \(\frac{{550}}{{10000}}\);
B. \(\frac{{55}}{{1000}}\);
C. \(\frac{{22}}{{400}}\);
D. \(\frac{{11}}{{200}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. \(\frac{3}{{42}}\);
B. \(\frac{{17}}{{34}}\);
C. \(\frac{3}{{17}}\);
D. \(\frac{4}{{48}}\).
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.