khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 152 Lưu

Part 1: Read the passage, and fill in each blank with the correct word form from the box. (1,25pts)

skills

clubs

participates

upload

connects

 

Minh has a busy and active life. He does well at school and (21) _____________ in many clubs like basketball and chess (22) __________. He is also a member of the school community projects, where he (23) ___________ with other teens and learns new (24) ________. He has many classes, but he can still manage his schoolwork well. Minh is also an active member of his class forum. He and his friends (25) __________ pictures and videos about their class activities. They also discuss homework, their problems, and how to deal with pressure from parents, friends, and schoolwork. The most common problem they discuss is how to deal with bullying.

Minh has a busy and active life. He does well at school and (21) _____________ in many clubs ........

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

participates

participates

Đứng sau chủ ngữ “He” và liên từ “and”, ta cần một động từ chia cùng thì (hiện tại đơn) với động từ “does” phía trước. Cấu trúc đi kèm với giới từ “in” mang nghĩa “tham gia vào” là “participate in”. Vì chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít nên động từ có đuôi “s” là hoàn toàn chính xác.

→ He does well at school and participates in many clubs...

Dịch nghĩa: Cậu ấy học tốt ở trường và tham gia vào nhiều câu lạc bộ...

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Minh has a busy and active life. He does well at school and (21) _____________ in many clubs like basketball and chess (22) __________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

clubs

clubs

Phía trước chỗ trống liệt kê “basketball and chess” (bóng rổ và cờ vua), đây là tên của các bộ môn thể thao/trí tuệ thường được tổ chức thành các câu lạc bộ ở trường. Từ cần điền là danh từ số nhiều để phù hợp với ngữ cảnh “many” (nhiều) ở vế trước.

→ ...like basketball and chess clubs.

Dịch nghĩa: ...như câu lạc bộ bóng rổ và cờ vua.

Câu 3:

He is also a member of the school community projects, where he (23) ___________ with other teens ......

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

connects

 connects

Mệnh đề quan hệ bắt đầu bằng “where” có chủ ngữ là “he”, nên chỗ trống cần một động từ chia ở ngôi thứ ba số ít (thêm “s”). Động từ kết hợp với giới từ “with” tạo thành cụm: connect with somebody (kết nối/giao tiếp với ai đó)

→ ...where he connects with other teens...

Dịch nghĩa: ...nơi cậu ấy kết nối với các thanh thiếu niên khác...

Câu 4:

He is also a member of the school community projects, where he (23) ___________ with other teens and learns new (24) ________.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

skills

skills

Theo sau tính từ “new” (mới) và động từ “learns” (học) cần một danh từ đóng vai trò làm tân ngữ. Ta có cụm: learn new skills (học hỏi những kỹ năng mới).

→ ...and learns new skills.

Dịch nghĩa: ...và học hỏi những kỹ năng mới.

Câu 5:

He and his friends (25) __________ pictures and videos about their class activities.

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

upload

upload

Chủ ngữ của câu là “He and his friends” (Cậu ấy và những người bạn - số nhiều) nên ta cần một động từ ở dạng nguyên thể. Hành động phù hợp nhất tác động lên “pictures and videos” (hình ảnh và video) để đưa lên diễn đàn lớp (“class forum”) là “upload” (đăng tải).

→ He and his friends upload pictures and videos about their class activities.

Dịch nghĩa: Cậu ấy và bạn bè đăng tải hình ảnh và video về các hoạt động của lớp.

Dịch bài đọc:

Minh có một cuộc sống bận rộn và năng động. Cậu ấy học tốt ở trường và tham gia vào nhiều câu lạc bộ như câu lạc bộ bóng rổ và cờ vua. Cậu ấy cũng là thành viên của các dự án cộng đồng của trường, nơi cậu ấy kết nối với các thanh thiếu niên khác và học hỏi những kỹ năng mới. Cậu ấy có nhiều tiết học, nhưng cậu ấy vẫn có thể quản lý tốt việc học trên trường của mình. Minh cũng là một thành viên tích cực trên diễn đàn lớp. Cậu ấy và bạn bè đăng tải hình ảnh và video về các hoạt động của lớp. Họ cũng thảo luận về bài tập về nhà, những vấn đề của họ và cách đối phó với áp lực từ cha mẹ, bạn bè và bài vở. Vấn đề phổ biến nhất mà họ thảo luận là cách đối mặt với nạn bắt nạt.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. pressure from his parents 
B. pressure from his schoolwork 
C. pressure from his friends 
D. pressure from his teachers

Lời giải

Đáp án đúng là A

What stress does Minh have? (Minh gặp phải áp lực gì?)

A. pressure from his parents: áp lực từ bố mẹ cậu ấy

B. pressure from his schoolwork: áp lực từ bài vở ở trường

C. pressure from his friends: áp lực từ bạn bè

D. pressure from his teachers: áp lực từ giáo viên

Thông tin: Minh: I'm tired of trying to meet my parents’ expectations.

Dịch nghĩa: Minh: Mình mệt mỏi vì phải cố gắng đáp ứng những kỳ vọng của bố mẹ.

Lời giải

Đáp án:

F

Mai stayed at her grandma’s house in a small village. (Mai đã ở nhà bà của cô ấy trong một ngôi làng nhỏ.)

Thông tin: Mai: I stayed at my uncle’s house in a small village in Bac Ninh Province.

Dịch nghĩa: Mai: Mình đã ở nhà chú mình trong một ngôi làng nhỏ ở tỉnh Bắc Ninh.

Khẳng định sai. Chọn F.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. buffaloes 
B. poultry
C. cats 
D.fruit

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. well-trained 
B. hospitable 
C. vast 
D. picturesque

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. Thanks 
B. I’d love to 
C. What? 
D. Not at all

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP