khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 67 Lưu

Read the passage and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct option that best fits each of the numbered blanks.

Leisure in Britain

The British spend their free time in different ways. People generally use it to relax, but many people also (19) ___________ voluntary work, especially for charities.

A lot of free time is spent (20) ___________ home, where the most popular leisure activity is watching television, the average viewing time being 25 hours a week. People often record programmes so that they can watch later.

In the summer gardening is popular, (21) ___________ in winter it is often replaced by “do-it-yourself”, when people spend time (22) ___________ or repairing their homes. Many people have pets to look after. Taking the dog for a walk is regular (23) ___________.

Families often have a “day out” at the weekend, especially in summer, with a visit to a local event (24) ___________ festival, a fair or show. Young people go to clubs and discos, while people of all ages go to the theater, the cinema, art exhibitions and concerts.

People generally use it to relax, but many people also (19) ___________ voluntary work, especially for charities.

A. make                              

B. do              
C. take             
D. go

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. make (v): làm, tạo ra cái mới

B. do (v): làm, thực hiện

C. take (v): lấy, cầm, nắm

D. go (v): đi

Cụm từ cố định: do voluntary work: làm công việc tình nguyện

→ People generally use it to relax, but many people also do voluntary work, especially for charities.

Dịch nghĩa: Mọi người thường sử dụng thời gian rảnh để thư giãn, nhưng nhiều người cũng làm công việc tình nguyện, đặc biệt là cho các tổ chức từ thiện.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

A lot of free time is spent (20) ___________ home, where the most popular leisure activity is watching television, the average viewing time being 25 hours a week.

A. in                                    

B. on              
C. at                 
D. under

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. in (prep): trong

B. on (prep): trên

C. at (prep): tại, ở

D. under (prep): dưới

Cụm giới từ chỉ nơi chốn cố định: at home (ở nhà).

→ A lot of free time is spent at home...

Dịch nghĩa: Phần lớn thời gian rảnh rỗi được dành ở nhà...

Câu 3:

In the summer gardening is popular, (21) ___________ in winter it is often replaced by “do-it-yourself”, ......

A. so                                    

B. and            
C. for               
D. or

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. so (conj): vì vậy (chỉ kết quả)

B. and (conj): và (bổ sung thông tin)

C. for (conj/prep): vì / cho (chỉ nguyên nhân hoặc mục đích)

D. or (conj): hoặc (chỉ sự lựa chọn)

Câu có hai vế độc lập miêu tả hai hoạt động khác nhau theo mùa (“In the summer...” và “in winter...”). Để nối hai thông tin mang tính chất liệt kê, bổ sung cho nhau mà không làm thay đổi hay suy kết luận, liên từ “and” (và) là lựa chọn hợp lý nhất.

→ In the summer gardening is popular, and in winter it is often replaced by “do-it-yourself”...

Dịch nghĩa: Vào mùa hè, làm vườn rất phổ biến, và vào mùa đông nó thường được thay thế bằng việc “tự làm/tự sửa chữa”...

Câu 4:

...., when people spend time (22) ___________ or repairing their homes.

A. improve                          

B. improves   
C. to improve   
D. improving

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

Ta có: spend time + V-ing: dành thời gian làm việc gì đó

Hơn nữa, liên từ “or” (hoặc) yêu cầu cấu trúc song song giữa hai động từ, phía sau “or” đang là “repairing” (V-ing), nên phía trước cũng phải là “improving” (V-ing).

→ ...when people spend time improving or repairing their homes.

Dịch nghĩa: ...khi mọi người dành thời gian cải tạo hoặc sửa chữa nhà cửa của họ.

Câu 5:

Taking the dog for a walk is regular (23) ___________.

A. homework       
B. job         
C. routine   
D. housework

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

A. homework (n): bài tập về nhà

B. job (n): công việc (nghề nghiệp)

C. routine (n): thói quen, công việc thường ngày

D. housework (n): việc nhà

Việc đưa chó đi dạo (Taking the dog for a walk) là một hoạt động sinh hoạt đều đặn, không phải là bài tập (homework), nghề nghiệp (job) hay việc dọn dẹp nhà cửa (housework). Do đó, “routine” là đáp án chính xác nhất.

→ Taking the dog for a walk is regular routine.

Dịch nghĩa: Dắt chó đi dạo là một thói quen thường xuyên.

Câu 6:

Families often have a “day out” at the weekend, especially in summer, with a visit to a local event (24) ___________ festival, a fair or show.

A. such as                            

B. as               
C. such             
D. so as

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. such as (prep): như là (dùng để liệt kê các ví dụ)

B. as (prep/conj): với tư cách là / như

C. such (det/pron): như thế, như vậy

D. so as: (cấu trúc: so as to V - để làm gì)

Phía sau chỗ trống liệt kê các ví dụ cụ thể cho danh từ “local event” (sự kiện địa phương) như “festival, a fair or show”. Cụm từ dùng để liệt kê ví dụ theo sau bởi danh từ/cụm danh từ là “such as”.

→ ...with a visit to a local event such as festival, a fair or show.

Dịch nghĩa: ...với việc ghé thăm một sự kiện địa phương như là lễ hội, hội chợ hoặc buổi biểu diễn.

Dịch bài đọc:

Thời gian rảnh rỗi ở Anh

Người Anh dành thời gian rảnh rỗi của họ theo nhiều cách khác nhau. Mọi người thường sử dụng thời gian rảnh để thư giãn, nhưng nhiều người cũng làm công việc tình nguyện, đặc biệt là cho các tổ chức từ thiện. Phần lớn thời gian rảnh rỗi được dành ở nhà, nơi hoạt động giải trí phổ biến nhất là xem tivi, thời gian xem trung bình là 25 giờ một tuần. Mọi người thường ghi hình lại các chương trình để họ có thể xem sau.

Vào mùa hè, làm vườn rất phổ biến, và vào mùa đông nó thường được thay thế bằng việc “tự làm/tự sửa chữa”, khi mọi người dành thời gian cải tạo hoặc sửa chữa nhà cửa của họ. Nhiều người nuôi thú cưng để chăm sóc. Dắt chó đi dạo là một thói quen thường xuyên. Các gia đình thường có một “ngày đi chơi xa” vào cuối tuần, đặc biệt là vào mùa hè, với việc ghé thăm một sự kiện địa phương như là lễ hội, hội chợ hoặc buổi biểu diễn. Những người trẻ tuổi đi đến các câu lạc bộ và sàn nhảy disco, trong khi mọi người ở mọi lứa tuổi đi đến nhà hát, rạp chiếu phim, các buổi triển lãm nghệ thuật và các buổi hòa nhạc.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. off                                

B. around           
C. inside                
D. away

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. off (prep): khỏi, rời khỏi

B. around (prep): xung quanh

C. inside (prep): bên trong

D. away (prep): xa, đi xa

Danh từ “shelters” có nghĩa là nơi trú ẩn, chuồng trại. Vào ban đêm (at night), người nông dân cần giữ vật nuôi của mình “ở bên trong” chuồng để bảo vệ chúng. Do đó, giới từ “inside” là hợp lý nhất về mặt ngữ nghĩa.

→ It’s important to keep your animals inside their shelters at night.

Dịch nghĩa: Điều quan trọng là phải giữ vật nuôi của bạn ở bên trong chuồng của chúng vào ban đêm.

Lời giải

Đáp án:

D
Đáp án đúng là D

Phía trước khoảng trống là mệnh đề “A hobby is an activity that” (Sở thích là một hoạt động mà...). Đại từ quan hệ “that” đòi hỏi một mệnh đề phụ phía sau để bổ nghĩa và hoàn thành định nghĩa cho cụm danh từ “an activity”.

Đáp án D cung cấp một mệnh đề hoàn chỉnh, giải thích rõ ràng bản chất của một sở thích, phù hợp về ngữ pháp và ngữ nghĩa.

D. mọi người chọn làm trong thời gian rảnh rỗi đơn giản vì họ thích nó (Hoàn thiện xuất sắc câu định nghĩa về sở thích).

→ A hobby is an activity that people choose to do in their free time simply because they enjoy it.

Dịch nghĩa: Sở thích là một hoạt động mà mọi người chọn làm trong thời gian rảnh rỗi đơn giản vì họ thích nó.

Câu 3

A. Social media harms. 
B. Impacts of social media on teens. 
C. Social media benefits. 
D. Teenagers’ lives on social media.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Children are playing nearby. 
B. There is a school ahead and drivers should prepare to stop. 
C. Drivers should reduce their speed because children might be crossing the road. 
D. Children are not allowed to cross the road here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. children                           

B. harvest              
C. moment            
D. quiet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. cook                                 

B. book                 
C. kangaroo          
D. foot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP