khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 9 Lưu

I/ keen/ do/ arts and crafts/ I/ hate/ play/ chess.

A. I am keen of doing arts and crafts; however, I hate playing chess. 
B. I am keen on doing arts and crafts; however, I hate playing chess. 
C. I am keen at doing arts and crafts; otherwise, I hate playing chess. 
D. I keen in doing arts and crafts; otherwise, I hate playing chess.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. I am keen of doing arts and crafts; however, I hate playing chess. → Sai giới từ (cấu trúc đúng là “keen on”, không dùng “keen of”).

B. I am keen on doing arts and crafts; however, I hate playing chess.

→ Đúng. Ta có cấu trúc: S + be keen on + V-ing (Rất thích làm gì). Theo sau động từ “hate” (ghét) cũng là V-ing. Liên từ “however” (tuy nhiên) được dùng chính xác để nối hai mệnh đề mang ý nghĩa tương phản, với cách viết đúng chính tả và dấu câu: [; however, ].

C. I am keen at doing arts and crafts; otherwise, I hate playing chess. → Sai giới từ (“keen at”) và sai liên từ (“otherwise” nghĩa là “nếu không thì”, không hợp lý về mặt ngữ nghĩa).

D. I keen in doing arts and crafts; otherwise, I hate playing chess. → Thiếu động từ to be “am”, sai giới từ “in”, và sai liên từ “otherwise”.

Dịch nghĩa: Tôi rất thích làm thủ công mĩ nghệ; tuy nhiên, tôi ghét chơi cờ vua.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. off                                

B. around           
C. inside                
D. away

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. off (prep): khỏi, rời khỏi

B. around (prep): xung quanh

C. inside (prep): bên trong

D. away (prep): xa, đi xa

Danh từ “shelters” có nghĩa là nơi trú ẩn, chuồng trại. Vào ban đêm (at night), người nông dân cần giữ vật nuôi của mình “ở bên trong” chuồng để bảo vệ chúng. Do đó, giới từ “inside” là hợp lý nhất về mặt ngữ nghĩa.

→ It’s important to keep your animals inside their shelters at night.

Dịch nghĩa: Điều quan trọng là phải giữ vật nuôi của bạn ở bên trong chuồng của chúng vào ban đêm.

Lời giải

Đáp án:

D
Đáp án đúng là D

Phía trước khoảng trống là mệnh đề “A hobby is an activity that” (Sở thích là một hoạt động mà...). Đại từ quan hệ “that” đòi hỏi một mệnh đề phụ phía sau để bổ nghĩa và hoàn thành định nghĩa cho cụm danh từ “an activity”.

Đáp án D cung cấp một mệnh đề hoàn chỉnh, giải thích rõ ràng bản chất của một sở thích, phù hợp về ngữ pháp và ngữ nghĩa.

D. mọi người chọn làm trong thời gian rảnh rỗi đơn giản vì họ thích nó (Hoàn thiện xuất sắc câu định nghĩa về sở thích).

→ A hobby is an activity that people choose to do in their free time simply because they enjoy it.

Dịch nghĩa: Sở thích là một hoạt động mà mọi người chọn làm trong thời gian rảnh rỗi đơn giản vì họ thích nó.

Câu 3

A. make                              

B. do              
C. take             
D. go

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Social media harms. 
B. Impacts of social media on teens. 
C. Social media benefits. 
D. Teenagers’ lives on social media.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Children are playing nearby. 
B. There is a school ahead and drivers should prepare to stop. 
C. Drivers should reduce their speed because children might be crossing the road. 
D. Children are not allowed to cross the road here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. children                           

B. harvest              
C. moment            
D. quiet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. cook                                 

B. book                 
C. kangaroo          
D. foot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP