khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/09/2026 11 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that is closest in meaning to the original sentence in each of the following question.

She loves spending time outdoors more than staying inside.

A. She prefers to spend time outdoors to stay inside. 
B. She prefers spending time outdoors to staying inside. 
C. She prefers to spend time outdoors than stay inside. 
D. She prefer spending time outdoors to staying inside.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. She prefers to spend time outdoors to stay inside. → Sai cấu trúc (cấu trúc với prefer là “prefer + V-ing + to + V-ing” hoặc “prefer + to V + rather than + V”).

B. She prefers spending time outdoors to staying inside.

→ Đúng. Ta có cấu trúc: S + love(s) + V-ing + more than + V-ing = S + prefer(s) + V-ing + to + V-ing (Thích làm việc gì hơn việc gì).

C. She prefers to spend time outdoors than stay inside. → Sai cấu trúc (cấu trúc đúng là “prefer to V rather than V”, không chỉ dùng “than”).

D. She prefer spending time outdoors to staying inside. → Sai sự hòa hợp chủ vị (chủ ngữ “She” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ “prefer” bắt buộc phải thêm “s”).

Dịch nghĩa: Cô ấy thích dành thời gian ở ngoài trời hơn là ở trong nhà. = Cô ấy thích việc dành thời gian ở ngoài trời hơn việc ở trong nhà.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. off                                

B. around           
C. inside                
D. away

Lời giải

Đáp án đúng là C

A. off (prep): khỏi, rời khỏi

B. around (prep): xung quanh

C. inside (prep): bên trong

D. away (prep): xa, đi xa

Danh từ “shelters” có nghĩa là nơi trú ẩn, chuồng trại. Vào ban đêm (at night), người nông dân cần giữ vật nuôi của mình “ở bên trong” chuồng để bảo vệ chúng. Do đó, giới từ “inside” là hợp lý nhất về mặt ngữ nghĩa.

→ It’s important to keep your animals inside their shelters at night.

Dịch nghĩa: Điều quan trọng là phải giữ vật nuôi của bạn ở bên trong chuồng của chúng vào ban đêm.

Lời giải

Đáp án:

D
Đáp án đúng là D

Phía trước khoảng trống là mệnh đề “A hobby is an activity that” (Sở thích là một hoạt động mà...). Đại từ quan hệ “that” đòi hỏi một mệnh đề phụ phía sau để bổ nghĩa và hoàn thành định nghĩa cho cụm danh từ “an activity”.

Đáp án D cung cấp một mệnh đề hoàn chỉnh, giải thích rõ ràng bản chất của một sở thích, phù hợp về ngữ pháp và ngữ nghĩa.

D. mọi người chọn làm trong thời gian rảnh rỗi đơn giản vì họ thích nó (Hoàn thiện xuất sắc câu định nghĩa về sở thích).

→ A hobby is an activity that people choose to do in their free time simply because they enjoy it.

Dịch nghĩa: Sở thích là một hoạt động mà mọi người chọn làm trong thời gian rảnh rỗi đơn giản vì họ thích nó.

Câu 3

A. make                              

B. do              
C. take             
D. go

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. Social media harms. 
B. Impacts of social media on teens. 
C. Social media benefits. 
D. Teenagers’ lives on social media.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Children are playing nearby. 
B. There is a school ahead and drivers should prepare to stop. 
C. Drivers should reduce their speed because children might be crossing the road. 
D. Children are not allowed to cross the road here.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. cook                                 

B. book                 
C. kangaroo          
D. foot

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. children                           

B. harvest              
C. moment            
D. quiet

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP