The house is large, we feel comfortable. (Rewrite the sentence, using double comparative)
→ The______________________________________________________________
The house is large, we feel comfortable. (Rewrite the sentence, using double comparative)
→ The______________________________________________________________
Câu hỏi trong đề: Bộ 5 đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 9 năm 2025-2026 (có đáp án) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án:
The larger the house is, the more comfortable we feel.
Câu gốc: The house is large, we feel comfortable. (Yêu cầu: dùng double comparative - so sánh kép) (Ngôi nhà thì rộng, chúng tôi cảm thấy thoải mái.)
Quy tắc: Cấu trúc so sánh kép “Càng... càng...” với 2 mệnh đề: The + so sánh hơn + S1 + V1, the + so sánh hơn + S2 + V2.
Cách viết lại:
- Ở vế thứ nhất: Tính từ ngắn “large” đổi thành dạng so sánh hơn là “larger”. Đưa cụm “The larger” lên đầu, theo sau là chủ ngữ “the house” và động từ to be “is” The larger the house is,
- Ở vế thứ hai: Tính từ dài “comfortable” đổi thành dạng so sánh hơn là “more comfortable”. Đưa cụm “the more comfortable” lên sau dấu phẩy, tiếp theo là chủ ngữ “we” và động từ “feel” the more comfortable we feel.
→ The larger the house is, the more comfortable we feel.
Dịch nghĩa: Ngôi nhà càng rộng, chúng tôi càng cảm thấy thoải mái.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Lời giải
Teenagers can live a balanced lifestyle by __________? (Thanh thiếu niên có thể sống một lối sống cân bằng bằng cách __________?)
A. eating healthily: ăn uống lành mạnh
B. getting enough exercise: tập thể dục đủ
C. having enough rest: nghỉ ngơi đủ
D. All are correct: Tất cả đều đúng
Thông tin: Teenagers can live a balanced lifestyle by eating healthily, getting enough exercise, and having enough rest. (Thanh thiếu niên có thể sống một lối sống cân bằng bằng cách ăn uống lành mạnh, tập thể dục đủ và nghỉ ngơi đủ.)
→ Cả 3 yếu tố A, B và C đều được nhắc đến như những cách để có một lối sống cân bằng.
Câu 2
Lời giải
A. will (modal v): sẽ
B. must (modal v): phải
C. should (modal v): nên
D. might (modal v): có thể
Câu kiểm tra cấu trúc Câu điều kiện loại 1 (diễn tả một sự việc có khả năng xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai). Mệnh đề “If” đang chia ở thì hiện tại đơn (“live”), nên mệnh đề chính sẽ dùng “will + V-nguyên thể” để chỉ một hệ quả tất yếu.
→ If you live in a city, you will see many people...
Dịch nghĩa: Nếu bạn sống ở một thành phố, bạn sẽ thấy rất nhiều người...
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. cut down on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. the higher
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. take
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.