khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/09/2026 108 Lưu

READING I: Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks.

The pillar of our community

In our community, firefighters like Captain Lara Jenkins (29) ________ a crucial role not only in fighting fires but also in promoting safety awareness. Captain Jenkins leads her team in numerous rescue (30) ________ and continues to educate the public on fire prevention strategies. Every year, her team organises an open house at the fire station where residents can learn about fire safety and even try using a fire extinguisher (31) ________ supervision. These efforts have helped reduce fire-related incidents significantly. Through interactive sessions, Captain Jenkins demonstrates how to (32) ________ escape a burning building, which saves lives. The community grows to appreciate the hard work and dedication of firefighters who make our neighbourhoods safer for everyone. Captain Jenkins is deeply committed to her job and believes in teaching people how to put out fires before they start. She visits schools to teach children the basics of fire safety and holds community workshops that cover important topics like using a fire extinguisher and making an emergency plan. Captain Jenkins ensures that citizens understand how to deal with fire dangers by promoting a safety culture in the community

In our community, firefighters like Captain Lara Jenkins (29) ________ a crucial role not only in fighting fires but also in promoting safety awareness.

A. play                          

B. do                      
C. lead                   
D. swap

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

A. play (v): đóng (vai trò), chơi

B. do (v): làm, thực hiện

C. lead (v): dẫn dắt

D. swap (v): trao đổi

Cụm từ cố định: play a role (đóng một vai trò). Chủ ngữ “firefighters” (những người lính cứu hỏa) là số nhiều nên động từ “play” giữ ở dạng nguyên thể.

→ In our community, firefighters like Captain Lara Jenkins play a crucial role not only in fighting fires but also in promoting safety awareness.

Dịch nghĩa: Trong cộng đồng của chúng ta, những người lính cứu hỏa như Đội trưởng Lara Jenkins đóng một vai trò quan trọng không chỉ trong việc chữa cháy mà còn trong việc nâng cao ý thức an toàn.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Captain Jenkins leads her team in numerous rescue (30) ________ and continues to educate the public on fire prevention strategies.

A. plans                        

B. operations         
C. plan                  
D. operation

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là B

A. plans (n): những kế hoạch

B. operations (n): các hoạt động, chiến dịch

C. plan (n): kế hoạch

D. operation (n): hoạt động, chiến dịch

Phía trước chỗ trống có lượng từ “numerous” (nhiều, vô số) nên danh từ theo sau phải ở dạng số nhiều (loại C và D).

Xét về ngữ nghĩa, cụm từ “rescue operations” (các chiến dịch cứu hộ / công tác cứu hộ) là cụm từ chuyên ngành và phù hợp với ngữ cảnh thực thi nhiệm vụ của lính cứu hỏa hơn là “rescue plans” (các kế hoạch cứu hộ).

→ Captain Jenkins leads her team in numerous rescue operations and continues to educate the public on fire prevention strategies.

Dịch nghĩa: Đội trưởng Jenkins dẫn dắt đội của mình trong vô số chiến dịch cứu hộ và tiếp tục giáo dục công chúng về các chiến lược phòng cháy chữa cháy.

Câu 3:

Every year, her team organises an open house at the fire station where residents can learn about fire safety and even try using a fire extinguisher (31) ________ supervision.

A. by  

B. from              
C. under                
D. in

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là C

Cụm giới từ cố định: under supervision (dưới sự giám sát).

→ ...and even try using a fire extinguisher under supervision.

Dịch nghĩa: ...và thậm chí thử sử dụng bình chữa cháy dưới sự giám sát.

Câu 4:

Through interactive sessions, Captain Jenkins demonstrates how to (32) ________ escape a burning building, which saves lives.

A. safe                          

B. unsafe               
C. safety                
D. safely

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là D

A. safe (adj): an toàn

B. unsafe (adj): không an toàn

C. safety (n): sự an toàn

D. safely (adv): một cách an toàn

Chỗ trống nằm giữa cấu trúc “how to” và động từ chính “escape” (thoát khỏi). Để bổ nghĩa cho động từ thường “escape”, ta phải sử dụng một trạng từ. Do đó, “safely” là đáp án chính xác nhất.

→ Through interactive sessions, Captain Jenkins demonstrates how to safely escape a burning building, which saves lives.

Dịch nghĩa: Thông qua các buổi học tương tác, Đội trưởng Jenkins hướng dẫn cách thoát khỏi một tòa nhà đang cháy một cách an toàn, điều này giúp cứu sống nhiều người.

Dịch bài đọc:

Trụ cột của cộng đồng chúng ta

Trong cộng đồng của chúng ta, những người lính cứu hỏa như Đội trưởng Lara Jenkins đóng một vai trò quan trọng không chỉ trong việc chữa cháy mà còn trong việc nâng cao ý thức an toàn. Đội trưởng Jenkins dẫn dắt đội của mình trong vô số chiến dịch cứu hộ và tiếp tục giáo dục công chúng về các chiến lược phòng cháy chữa cháy. Mỗi năm, đội của cô tổ chức một ngày hội mở cửa tại trạm cứu hỏa, nơi người dân có thể tìm hiểu về an toàn phòng cháy và thậm chí thử sử dụng bình chữa cháy dưới sự giám sát. Những nỗ lực này đã giúp giảm thiểu đáng kể các sự cố liên quan đến hỏa hoạn.

Thông qua các buổi học tương tác, Đội trưởng Jenkins hướng dẫn cách thoát khỏi một tòa nhà đang cháy một cách an toàn, điều này giúp cứu sống nhiều người. Cộng đồng ngày càng trân trọng sự chăm chỉ và cống hiến của những người lính cứu hỏa, những người làm cho các khu phố của chúng ta trở nên an toàn hơn cho mọi người. Đội trưởng Jenkins vô cùng tận tâm với công việc của mình và tin tưởng vào việc dạy mọi người cách dập tắt hỏa hoạn trước khi chúng thực sự bùng phát. Cô đến thăm các trường học để dạy trẻ em những điều cơ bản về an toàn phòng cháy chữa cháy và tổ chức các buổi hội thảo cộng đồng bao gồm các chủ đề quan trọng như cách sử dụng bình chữa cháy và lập kế hoạch khẩn cấp. Đội trưởng Jenkins đảm bảo rằng người dân hiểu cách đối phó với các mối nguy hiểm từ hỏa hoạn bằng cách thúc đẩy một văn hóa an toàn trong cộng đồng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. tongue cancer 
B. throat cancer
C. lung cancer
D. mouth cancer

Lời giải

Đáp án đúng là C

The number one cancer among men is______. (Bệnh ung thư số một ở nam giới là______.)

A. tongue cancer: ung thư lưỡi

B. throat cancer: ung thư vòm họng

C. lung cancer: ung thư phổi

D. mouth cancer: ung thư miệng

Thông tin: Smoking causes lung cancer, which is the number one cancer among men. (Hút thuốc gây ra bệnh ung thư phổi, căn bệnh ung thư số một ở nam giới.)

Lời giải

Đáp án đúng là B

A. vehicles (n): phương tiện giao thông

B. amenities (n): cơ sở hạ tầng tiện ích / tiện nghi

C. announcements (n): thông báo

D. buildings (n): tòa nhà

Vế sau đưa ra các ví dụ: “parks, libraries, and playgrounds” (công viên, thư viện và sân chơi). Đây đều là những công trình, tiện ích công cộng phục vụ đời sống của người dân. Ta có cụm từ public amenities (các tiện ích công cộng).

→ The city provides various public amenities such as parks, libraries, and playgrounds for its residents.

Dịch nghĩa: Thành phố cung cấp nhiều tiện ích công cộng khác nhau như công viên, thư viện và sân chơi cho cư dân của mình.

Câu 3

A. more – fewer
B. many – less 
C. many - fewer 
D. more – less

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP