khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

02/10/2026 5 Lưu

He has achieved a high _______ of French proficiency after many years of studying.

A. number 
B. amount 
C. quality 
D. level

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngữ nghĩa từ vựng

Ngữ cảnh của câu thể hiện rằng anh ta đã đạt được một mức độ hay trình độ thành thạo tiếng Pháp sau nhiều năm học tập. Danh từ “level” có nghĩa là mức độ, cấp độ hoặc trình độ, tạo thành cụm “a high level of proficiency” (trình độ thành thạo cao), phù hợp với ngữ cảnh câu. Chọn D.

Các phương án còn lại sai vì:

A. number có nghĩa là số lượng, số đếm, phải đi kèm với danh từ đếm được số nhiều.

B. amount có nghĩa là lượng, dùng để nói về khối lượng của vật chất, không diễn tả độ thành thạo.

C. quality có nghĩa là chất lượng, giá trị của một đối tượng, không phù hợp với ngữ cảnh câu.

Dịch: Sau nhiều năm miệt mài học tập, anh ấy đã đạt được trình độ tiếng Pháp rất cao.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. steadily                 

B. rapidly             
C. suddenly         
D. gradually

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh

Từ “exponentially” có nghĩa gần nhất với từ nào sau đây?

A. đều đặn

B. nhanh chóng

C. đột ngột

D. dần dần

Xác định thông tin trong bài:

“The world’s population has increased exponentially, and as our economies have become more industrialized over the past few centuries, many more people have migrated to cities.” (Dân số thế giới tăng lên theo cấp số nhân, và khi nền kinh tế của chúng ta trở nên công nghiệp hóa hơn trong vài thế kỷ qua, nhiều người hơn nữa đã di cư đến các thành phố.)

Ngữ cảnh câu mô tả sự bùng nổ dân số thế giới đi kèm với quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa mạnh mẽ trong vài thế kỷ qua. Do đó, trạng từ “exponentially” mang nghĩa là tăng trưởng theo cấp số nhân, tăng rất nhanh về số lượng. Phương án (B) rapidly có nghĩa là một cách nhanh chóng, có nét nghĩa tương đồng với “exponentially” trong ngữ cảnh này. Chọn B.

Câu 2

A. appearing 
B. surfacing 
C. vanishing 
D. preventing

Lời giải

Hiểu nghĩa của từ trong văn cảnh

Từ “emerging” trong đoạn 2 có nghĩa trái ngược với từ nào?

A. xuất hiện

B. nổi lên

C. biến mất

D. ngăn chặn

Xác định thông tin trong bài:

“Wireless and inductive charging technologies are also emerging, offering the potential for a more convenient and seamless charging experience.” (Các công nghệ sạc không dây và sạc cảm ứng cũng dần nổi lên, mang lại tiềm năng cho trải nghiệm sạc tiện lợi và liền mạch hơn.)

Ngữ cảnh của câu gợi ý rằng các công nghệ sạc mới mang lại nhiều tiềm năng cải thiện trải nghiệm cho người dùng, cho thấy từ “emerging” có thể mang nghĩa là mới bắt đầu xuất hiện và đang trên đà phát triển. Từ “vanishing” mang nghĩa là biến mất, tiêu tan hoặc lụi tàn dần, là từ có ý nghĩa trái với “emerging”. Chọn C.

Câu 3

A. Its aim is to honor                              
B. The day focuses on honoring      
C. Many young people honor          
D. It’s celebrated with honor

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. beautiful marble white little              
B. beautiful marble little white          
C. beautiful little marble white        
D. beautiful little white marble

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP