Một máy đếm ghi lại sự phân rã phóng xạ từ một nguồn phóng xạ đưa ra các số đếm sau trong các khoảng thời gian bằng nhau.
|
Thời gian (phút) |
Số phóng xạ |
|
0-10 |
424 |
|
10-20 |
395 |
|
20-30 |
413 |
|
30-40 |
363 |
|
40-50 |
366 |
|
50-60 |
294 |
|
60-70 |
301 |
|
70-80 |
253 |
|
80-90 |
212 |
Có thể suy ra điều gì từ các thí nghiệm này?
A. phóng xạ là ngẫu nhiên và chu kỳ bán rã là 90 phút.
B. phóng xạ là ngẫu nhiên và chu kỳ bán rã là không chắc chắn.
C. phóng xạ là tự phát và chu kỳ bán rã là 90 phút.
D. phóng xạ là tự phát và chu kỳ bán rã là không chắc chắn.
Quảng cáo
Trả lời:
Từ bảng số liệu ta tháy độ phóng xạ tại thời điểm 90 phút giàm 2 lần so với ban đâu \( \to \) chu kì bán rã là 90 phút. Phóng xạ này là tự phát (Phản ứng hạt nhân không cần tác động bên ngoài để bắt đầu).
Đáp án cần chọn là: C
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. \(0,20{\rm{\;s}}\).
B. \(0,40{\rm{\;s}}\).
C. \(0,45{\rm{\;s}}\).
D. \(0,41{\rm{\;s}}\).
Lời giải
Ngay trước khi bức ả̉nh được chup, đỉnh quả bóng ở vạch số 79 cm

Quãng đường quả bóng rơi được là: \(s = \frac{1}{2}g{t^2} \Rightarrow 0,79 = \frac{1}{2} \cdot 9,8 \cdot {t^2} \Rightarrow t \approx 0,40\left( s \right)\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2
sóng vô tuyến.
sóng vi ba.
sóng hồng ngoại.
sóng cực tím.
Lời giải
Khe hở có kích thước từ \({10^{ - 5}}{\rm{\;m}}\), sóng điện từ có bước sóng cỡ \({10^{ - 5}}{\rm{\;m}}\)
Đáp án cần chọn là C
Câu 3
Uranium-235 có thể được biểu diển bẳng ký hiệu \(\;_{92}^{235}{\rm{U}}\). Hàng nào hiến thị số lượng nucleon, proton và neutron trong hạt nhân \(\;_{92}^{235}U\)?
|
Nucleon |
Proton |
Neutron |
|
|
A |
92 |
235 |
143 |
|
B |
143 |
92 |
235 |
|
C |
235 |
92 |
143 |
|
D |
235 |
143 |
92 |
A. Hàng A.
B. Hàng B.
C. Hàng C.
D. Hàng D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
\(2\mu s\) .
\(5\mu {\rm{\;s}}\) .
200 ns .
500 ns .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
D. Điểm D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
\(kg{m^2}{s^{ - 1}}\)
\(kg{m^{ - 2}}{s^{ - 2}}\)
\(kg{m^{ - 1}}{s^{ - 1}}\)
\(kgm{s^{ - 2}}\)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
