Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Vật lí có đáp án - Đề số 3
4.6 0 lượt thi 17 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần Tiếng Anh có đáp án - Đề số 16
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 19)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 20)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 18)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 17)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 1)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 16)
Đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2026 có đáp án (Đề số 15)
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Trả lời cho các câu 101, 102, 103 dưới đây: Một học sinh (a) chụp ảnh một quả bóng thép có bán kính \(5,0{\rm{\;cm}}\) khi nó rơi tự do. Hình ảnh của quả bóng bị mờ, như minh họa trong Hình 2.1. Hình ảnh bị mờ vì quả bóng đang chuyển động trong khi chụp ảnh.

Câu 1/17
A. \(0,20{\rm{\;s}}\).
B. \(0,40{\rm{\;s}}\).
C. \(0,45{\rm{\;s}}\).
D. \(0,41{\rm{\;s}}\).
Lời giải
Ngay trước khi bức ả̉nh được chup, đỉnh quả bóng ở vạch số 79 cm

Quãng đường quả bóng rơi được là: \(s = \frac{1}{2}g{t^2} \Rightarrow 0,79 = \frac{1}{2} \cdot 9,8 \cdot {t^2} \Rightarrow t \approx 0,40\left( s \right)\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/17
A. \(0,01{\rm{\;s}}\).
B. \(0,03{\rm{\;s}}\).
C. \(\frac{1}{{24}}s\).
D. \(\frac{1}{{48}}s\).
Lời giải
Khi bức ảnh được chụp, đỉnh quả bóng ở vạch số 90 cm

Quãng đường quả bóng rơi được là: \({s_1} = \frac{1}{2}g{t_1}{\;^2} \Rightarrow 0,9 = \frac{1}{2} \cdot 9,8.{t_1}{\;^2} \Rightarrow {t_1} \approx 0,43\left( s \right)\)
Khoảng thời gian dùng để chụp ảnh là: \[\Delta t = {t_1} - t = 0,43 - 0,40 = 0,03\;(s)\]
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/17
A. Giống như bạn (a).
B. 2 bóng mờ tạo thành đường thẳng nhưng xa nhau hơn.
C. 2 bóng mờ tạo thành đường thẳng nhưng gần nhau hơn.
D. Bóng mờ tạo thành đường cong.
Lời giải
Bạn (b) thực hiện thí nghiệm với quả bóng cùng bán kính nhưng ít đặc hơn, lực cản của không khí tác dụng lên quả bóng lớn hơn, quả bóng rơi với gia tốc nhỏ hơn, trong cùng một khoảng thời gian (giống nhau giữa hai thời điểm) quãng đường rơi được của quả bóng (b) nhỏ hơn → kết quả: 2 bóng mờ tạo thành đường thẳng nhưng gần nhau hơn
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/17
\(kg{m^2}{s^{ - 1}}\)
\(kg{m^{ - 2}}{s^{ - 2}}\)
\(kg{m^{ - 1}}{s^{ - 1}}\)
\(kgm{s^{ - 2}}\)
Lời giải
Theo đề bài ta có: \[F{\rm{ }} = {\rm{ }}kvr\]\( \Rightarrow kgm{s^{ - 2}} = [k].m{s^{ - 1}}.m\)\( \Rightarrow [k] = kg{m^{ - 1}}{s^{ - 1}}\)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5/17
\(\;1\;s/c{m^{ - 1}}.{\rm{ }}\)
\(\;10\;ms/c{m^{ - 1}}.\)
\(\;100\;\mu s/c{m^{ - 1}}.\)
\(\;1\;\mu s/c{m^{ - 1}}\)
Lời giải
Tần số của bánh đà là: \(f = \frac{{3000}}{{60}} = 50\;(Hz)\)
Vậy trong 1 s, bánh đà thực hiện được 50 dao động. Với chế độ \(1\;s/c{m^{ - 1}}\) , màn hình hiển thị được 500 dao động. Trong 10 ms, bánh đà thực hiện được 0,5 dao động. Với chế độ \(10\;ms/c{m^{ - 1}}\) , màn hình hiển thị được 5 dao động. Trong \(100\;\mu s\) , bánh đà thực hiện được 0,005 dao động. Với chế độ \(100\;\mu s/c{m^{ - 1}}\) , màn hình hiển thị được 0,05 dao động. Vậy phải chọn chế độ \(10\;ms/c{m^{ - 1}}\)
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/17
sóng vô tuyến.
sóng vi ba.
sóng hồng ngoại.
sóng cực tím.
Lời giải
Khe hở có kích thước từ \({10^{ - 5}}{\rm{\;m}}\), sóng điện từ có bước sóng cỡ \({10^{ - 5}}{\rm{\;m}}\)
Đáp án cần chọn là C
Câu 7/17
\(2\mu s\) .
\(5\mu {\rm{\;s}}\) .
200 ns .
500 ns .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/17
A. Hình A.
B. Hình B.
C. Hình C.
D. Hình D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/17
A. Sóng có biên độ 2 cm và có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
B. Sóng có biên độ 2 cm và phải là sóng ngang.
C. Sóng có biên độ 4 cm và có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc.
D. Sóng có biên độ 4 cm và phải là sóng ngang.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/17
A. Điểm A.
B. Điểm B.
C. Điểm C.
D. Điểm D.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/17
lực tác dựng lên electron.
động lượng của electron.
động năng của electron.
tốc độ của electron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/17
Uranium-235 có thể được biểu diển bẳng ký hiệu \(\;_{92}^{235}{\rm{U}}\). Hàng nào hiến thị số lượng nucleon, proton và neutron trong hạt nhân \(\;_{92}^{235}U\)?
|
Nucleon |
Proton |
Neutron |
|
|
A |
92 |
235 |
143 |
|
B |
143 |
92 |
235 |
|
C |
235 |
92 |
143 |
|
D |
235 |
143 |
92 |
A. Hàng A.
B. Hàng B.
C. Hàng C.
D. Hàng D
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/17
\(\;_{21}^{44}{\rm{Ar}} \to \;_{19}^{40}{\rm{\;K}} + \;_2^4{\rm{He}}\).
\(\;_{20}^{40}{\rm{Ar}} \to \;_{19}^{40}{\rm{\;K}} + \;_1^0{\rm{e}}\).
\(\;_{18}^{40}Ar \to \;_{19}^{40}K + \;_{ - 1}^0e\).
\(\;_{19}^{40}Ar \to \;_{19}^{40}K + \;_0^0\gamma \)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/17
A. Mỗi hạt nhân của một nguyên tố chứa một số neuron và proton bằng nhau.
B. Mỗi hạt nhân của một nguyên tố chứa cùng số neuron như tất cả các hạt nhân khác của nguyên tố đó, nhưng số proton có thể khác nhau.
C. Mỗi hạt nhân của một nguyên tố chứa cùng số proton như tất cả các hạt nhân khác của nguyên tố đó, nhưng số neuron có thể khác nhau.
D. Số proton trong hạt nhân khác nhau tùy theo đồng vị của một nguyên tố, cũng như số neuron.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/17
Một máy đếm ghi lại sự phân rã phóng xạ từ một nguồn phóng xạ đưa ra các số đếm sau trong các khoảng thời gian bằng nhau.
|
Thời gian (phút) |
Số phóng xạ |
|
0-10 |
424 |
|
10-20 |
395 |
|
20-30 |
413 |
|
30-40 |
363 |
|
40-50 |
366 |
|
50-60 |
294 |
|
60-70 |
301 |
|
70-80 |
253 |
|
80-90 |
212 |
Có thể suy ra điều gì từ các thí nghiệm này?
A. phóng xạ là ngẫu nhiên và chu kỳ bán rã là 90 phút.
B. phóng xạ là ngẫu nhiên và chu kỳ bán rã là không chắc chắn.
C. phóng xạ là tự phát và chu kỳ bán rã là 90 phút.
D. phóng xạ là tự phát và chu kỳ bán rã là không chắc chắn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/17
Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 . Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này?

|
|
|
|
|
|
Hình1 |
Hình 2 |
Hình 3 |
Hình 4 |
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 11/17 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


B. 
D. 





