khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 44 Lưu

Organizers were forced to cancel the event _______ the extremely hot weather.

A. at risk of 
B. in spite of 
C. regardless of 
D. on account of

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về cụm giới từ

Chỗ trống cần điền một cụm giới từ để liên kết hai ý: ban tổ chức buộc phải hủy sự kiện (organizers were forced to cancel the event) và thời tiết cực kỳ nóng (the extremely hot weather). Từ đó ta suy ra được hai vế có mối quan hệ nguyên nhân – kết quả, cụ thể thời tiết quá nóng là nguyên nhân dẫn đến việc sự kiện bị hủy. Như vậy, cụm giới từ “on account of” mang nghĩa do, bởi, là lựa chọn phù hợp để làm hoàn thiện ý nghĩa của câu. Chọn D.

Các phương án còn lại sai vì:

A. at risk of có nghĩa là có nguy cơ, không phù hợp trong trường hợp này.

B. in spite of có nghĩa là mặc dù, dùng để chỉ sự tương phản, trái nghĩa với ngữ cảnh của câu.

C. regardless of có nghĩa là bất chấp việc, diễn tả sự không quan tâm hoặc không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó, không phù hợp về nghĩa trong trường hợp này.

Dịch: Ban tổ chức buộc phải hủy bỏ sự kiện do thời tiết quá nóng.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. participating in industrial operations 
B. associated with traditional employment      
C. guaranteed by institutional retirement                     
D. originating from conventional operations

Lời giải

Hiểu ngữ nghĩa trong văn cảnh

Ngữ cảnh câu đề cập đến những hạn chế của nền kinh tế việc làm tự do, bao gồm việc thiếu sự bảo đảm công việc và những lợi ích gì đó như bảo hiểm y tế và kế hoạch hưu trí (đây là những phúc lợi thường thấy ở các công việc truyền thống). Như vậy, cụm “associated with traditional employment” mang nghĩa gắn liền với việc làm truyền thống là lựa chọn phù hợp nhất với ngữ cảnh này. Chọn B.

Dịch: Tuy nhiên, nó cũng đi kèm với những hạn chế, gồm có việc thiếu sự đảm bảo việc làm và các chế độ phúc lợi thường gắn với các việc làm truyền thống, như bảo hiểm y tế và kế hoạch nghỉ hưu.

Câu 2

A. the word “slop”    

B. generative AI  
C. fake content    
D. Merriam-Webster

Lời giải

Khả năng xác định từ quy chiếu

Từ “it” trong đoạn 1 chỉ đến đối tượng nào?

A. từ “slop”

B. trí tuệ nhân tạo tạo sinh

C. nội dung giả mạo

D. từ điển Merriam-Webster

Xác định thông tin trong bài:

“Bizarre, eccentric, and demonstrably fake content is often referred to as “slop”. The explosion of this content on the internet, in part thanks to the widespread availability of generative AI, landed it Merriam-Webster’s 2025 word of the year.” (Những nội dung kỳ quặc, lập dị và rõ ràng là giả thường được gọi là “slop”. Sự bùng nổ của loại nội dung này trên internet, một phần nhờ vào sự phổ biến rộng rãi của trí tuệ nhân tạo tạo sinh, đã khiến nó trở thành từ của năm 2025 do Merriam-Webster bình chọn.)

Từ “it” trong câu ám chỉ đến “slop” – thuật ngữ đang được nhắc đến ở câu trước. Vì vậy, “it” ở đây thay thế cho từ “slop”, tức là từ được Merriam-Webster chọn làm “word of the year”. Chọn A.

Câu 3

A. The increasing trend of employees abruptly leaving toxic work environments      
B. A fundamental shift in how dissatisfied workers address their job discontent      
C. The historical evolution of formal resignation letters in corporate culture      
D. The increasing level of frustration experienced by modern business executives

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. I’d love to, but I already have an appointment that night.       
B. I hope so, but the concert will feature many famous singers.      
C. That sounds wonderful, but I’d prefer to join on my own.      
D. I’m sorry, but the concert hall was renovated two years ago.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Good idea. 
B. My pleasure. 
C. Beats me. 
D. That’s alright.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP