khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 3 Lưu

Synonym: Choose A, B, C or D that has the CLOSEST meaning to the underlined word/phrase in each question.

The organization plans to establish a new research center in the city next year.

A. set off 
B. set up 
C. set out 
D. set aside

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức về ngữ nghĩa từ vựng

Ngữ cảnh của câu gợi ý động từ “establish” là việc gì đó mà tổ chức này sẽ làm với một trung tâm nghiên cứu mới tại thành phố vào năm sau. Như vậy, từ “establish” có thể mang nghĩa là thành lập hoặc khai trương một tổ chức hay cơ sở mới. Cụm động từ “set up” có nghĩa là thành lập hoặc thiết lập, có nét nghĩa tương đồng với từ “establish” trong ngữ cảnh này. Chọn B.

Các phương án còn lại sai vì:

A. set off có nghĩa là khởi hành hoặc làm cho điều gì xảy ra, nhấn mạnh việc bắt đầu chuyển động hoặc kích hoạt sự việc chứ không mang nghĩa tạo lập một tổ chức hay cơ sở mới.

C. set out có nghĩa là bắt đầu một hành trình hoặc trình bày chi tiết một vấn đề, không tương đồng với hành động thành lập.

D. set aside có nghĩa là để dành hoặc gạt sang một bên, không liên quan đến việc thành lập cơ sở.

Dịch: Tổ chức này dự định thành lập một trung tâm nghiên cứu mới trong thành phố vào năm tới.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. participating in industrial operations 
B. associated with traditional employment      
C. guaranteed by institutional retirement                     
D. originating from conventional operations

Lời giải

Hiểu ngữ nghĩa trong văn cảnh

Ngữ cảnh câu đề cập đến những hạn chế của nền kinh tế việc làm tự do, bao gồm việc thiếu sự bảo đảm công việc và những lợi ích gì đó như bảo hiểm y tế và kế hoạch hưu trí (đây là những phúc lợi thường thấy ở các công việc truyền thống). Như vậy, cụm “associated with traditional employment” mang nghĩa gắn liền với việc làm truyền thống là lựa chọn phù hợp nhất với ngữ cảnh này. Chọn B.

Dịch: Tuy nhiên, nó cũng đi kèm với những hạn chế, gồm có việc thiếu sự đảm bảo việc làm và các chế độ phúc lợi thường gắn với các việc làm truyền thống, như bảo hiểm y tế và kế hoạch nghỉ hưu.

Câu 2

A. the word “slop”    

B. generative AI  
C. fake content    
D. Merriam-Webster

Lời giải

Khả năng xác định từ quy chiếu

Từ “it” trong đoạn 1 chỉ đến đối tượng nào?

A. từ “slop”

B. trí tuệ nhân tạo tạo sinh

C. nội dung giả mạo

D. từ điển Merriam-Webster

Xác định thông tin trong bài:

“Bizarre, eccentric, and demonstrably fake content is often referred to as “slop”. The explosion of this content on the internet, in part thanks to the widespread availability of generative AI, landed it Merriam-Webster’s 2025 word of the year.” (Những nội dung kỳ quặc, lập dị và rõ ràng là giả thường được gọi là “slop”. Sự bùng nổ của loại nội dung này trên internet, một phần nhờ vào sự phổ biến rộng rãi của trí tuệ nhân tạo tạo sinh, đã khiến nó trở thành từ của năm 2025 do Merriam-Webster bình chọn.)

Từ “it” trong câu ám chỉ đến “slop” – thuật ngữ đang được nhắc đến ở câu trước. Vì vậy, “it” ở đây thay thế cho từ “slop”, tức là từ được Merriam-Webster chọn làm “word of the year”. Chọn A.

Câu 3

A. The increasing trend of employees abruptly leaving toxic work environments      
B. A fundamental shift in how dissatisfied workers address their job discontent      
C. The historical evolution of formal resignation letters in corporate culture      
D. The increasing level of frustration experienced by modern business executives

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. on the brink of 
B. in the middle of 
C. at the center of 
D. on the hook for

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. were informed 
B. was informed 
C. had informed 
D. had been informed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP