khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

03/10/2026 3 Lưu

a. Can you bring some fresh mangos from your garden? We'll need them for one of the recipes.

b. Hi Linda,

c. How about coming to my house this Sunday? We can try some recipes from the book.

d. Thanks for lending me your book about healthy cooking. It's great!

e. See you soon,

f. Mai

A. b – d– c– a – e – f 
B. b – c– d– a – e – f 
C. b – d– a– c– e – f 
D. b – a– c– d – e – f

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack
Đáp án đúng là A

Thứ tự đúng: A. b – d – c – a – e – f

Sắp xếp theo cấu trúc của một bức thư/email thân mật:

- (b): Lời chào mở đầu thư: “Hi Linda,” (Chào Linda,).

- (d): Câu dẫn nhập, cảm ơn về sự việc trước đó để tạo ngữ cảnh: “Thanks for lending me your book about healthy cooking...” (Cảm ơn vì đã cho tớ mượn cuốn sách nấu ăn lành mạnh...).

- (c): Đưa ra lời mời liên quan đến cuốn sách: “How about coming to my house this Sunday? We can try some recipes...” (Chủ nhật này cậu đến nhà tớ nhé? Chúng ta có thể thử vài công thức...).

- (a): Một lời nhờ vả liên quan đến kế hoạch nấu ăn: “Can you bring some fresh mangos from your garden? We'll need them...” (Cậu có thể mang ít xoài tươi từ vườn nhà cậu đến không? Chúng ta sẽ cần chúng...).

- (e): Lời chào tạm biệt kết thư: “See you soon,” (Hẹn gặp lại sớm,).

- (f): Chữ ký người viết: “Mai”.

Đoạn hoàn chỉnh:

Hi Linda,

Thanks for lending me your book about healthy cooking. It's great! How about coming to my house this Sunday? We can try some recipes from the book. Can you bring some fresh mangos from your garden? We'll need them for one of the recipes.

See you soon,

Mai

Dịch nghĩa:

Chào Linda,

Cảm ơn cậu vì đã cho tớ mượn cuốn sách về nấu ăn lành mạnh. Nó rất tuyệt! Chủ nhật này cậu đến nhà tớ nhé? Chúng ta có thể làm thử một vài công thức trong sách. Cậu có thể mang một ít xoài tươi từ vườn nhà cậu đến được không? Chúng ta sẽ cần chúng cho một trong các công thức nấu ăn đó.

Hẹn sớm gặp cậu,

Mai

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Teenagers should follow their parents’ rules in some ways. 
B. Adolescence is a time to learn how to balance schoolwork and own life. 
C. How adolescents can maintain a good relationship with their parents. 
D. Parents should take control of their teenagers more strictly.

Lời giải

Đáp án đúng là C

What is the main idea of the passage? (Ý chính của đoạn văn là gì?)

A. Teenagers should follow their parents’ rules in some ways. (Thanh thiếu niên nên tuân theo các quy tắc của cha mẹ theo một số cách.)

B. Adolescence is a time to learn how to balance schoolwork and own life. (Tuổi vị thành niên là thời gian để học cách cân bằng giữa việc học ở trường và cuộc sống riêng.)

C. How adolescents can maintain a good relationship with their parents. (Cách thanh thiếu niên có thể duy trì mối quan hệ tốt đẹp với cha mẹ của họ.)

D. Parents should take control of their teenagers more strictly. (Cha mẹ nên kiểm soát con cái tuổi vị thành niên của mình nghiêm ngặt hơn.)

Thông tin: Tiêu đề của đoạn văn là “HOW TO HANDLE YOUR PARENTS” (Cách cư xử/ứng phó với cha mẹ). Đoạn 1 nêu ra những thay đổi tâm sinh lý dẫn đến sự khác biệt quan điểm. Đoạn 2 đặt câu hỏi trọng tâm: “...what can you, as adolescents, do to stay on good terms with your parents?” (...bạn, với tư cách là thanh thiếu niên, có thể làm gì để giữ mối quan hệ tốt đẹp với cha mẹ mình?) và sau đó liệt kê hàng loạt lời khuyên (giao tiếp, thấu hiểu, giữ lời hứa).

→ Phương án C bao quát chính xác nhất toàn bộ nội dung của bài đọc.

Lời giải

Mai's choice in clothes and hairstyle upsets her mother. (Lựa chọn quần áo và kiểu tóc của Mai khiến mẹ cô ấy bực mình/buồn lòng.)

A. True: Đúng

B. False: Sai

Thông tin: Mai: Well, it's my mum. She keeps complaining about my appearance. [...] Yeah, she doesn't like my choice in clothes and hairstyle.

Dịch nghĩa: Mai: À, là do mẹ mình. Mẹ cứ phàn nàn mãi về vẻ bề ngoài của mình. [...] Ừ, mẹ không thích sự lựa chọn quần áo và kiểu tóc của mình.

Khẳng định đúng. Chọn A.

Câu 3

A. Expensive skincare products 

B. Fitness programs for teenagers

C. Healthy food for young people 
D. Fitness exercises and balanced diet.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. germs                               

B. organisms         
C. diseases            
D. microbes

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. important                         

B. unimportant     
C. importance   
D. unimportance

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP