Question 16-20. Listen to the conversation and decide whether the following statements are True or False.
A habitat only includes living things.
Question 16-20. Listen to the conversation and decide whether the following statements are True or False.
A habitat only includes living things.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 11 Listening lớp 6 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: Each habitat includes living things, non-living things, and the surrounding environment. (Mỗi môi trường sống bao gồm các sinh vật sống, vật không sống và môi trường xung quanh.)
Câu hỏi cùng đoạn
Câu 2:
Climate change can affect the natural food chain.
Climate change can affect the natural food chain.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: Climate change or changes in population of plants and animals can cause changes to the natural food chain and the ecology. (Biến đổi khí hậu hoặc những thay đổi về quần thể thực vật và động vật có thể gây ra những thay đổi đối với chuỗi thức ăn tự nhiên và hệ sinh thái.)
Câu 3:
To keep ecological balance, we should change the climate and animals.
To keep ecological balance, we should change the climate and animals.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: That means to maintain an ecological balance, we shouldn't cause changes to the climate and the plants and animals of any habitat. (Điều đó có nghĩa là để duy trì sự cân bằng sinh thái, chúng ta không nên gây ra những thay đổi về khí hậu và động thực vật ở bất kỳ môi trường sống nào.)
Câu 4:
Nature reserves are built to keep endangered plants and animals safe.
Nature reserves are built to keep endangered plants and animals safe.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: In many countries, people have built nature reserves to keep endangered plants and animals safe. (Ở nhiều nước, người ta đã xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên để giữ an toàn cho các loài thực vật và động vật có nguy cơ tuyệt chủng.)
Câu 5:
People should avoid activities that cause pollution and habitat loss.
People should avoid activities that cause pollution and habitat loss.
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: People should also avoid activities that may cause pollution and habitat loss. (Mọi người cũng nên tránh các hoạt động có thể gây ô nhiễm và mất môi trường sống.)
Nội dung bài nghe:
Earth's habitats are various and many are threatened. Each habitat includes living things, non-living things, and the surrounding environment. The relations of all living things and their environment in a habitat make up the habitat's ecology. Climate change or changes in population of plants and animals can cause changes to the natural food chain and the ecology. That means to maintain an ecological balance, we shouldn't cause changes to the climate and the plants and animals of any habitat. In many countries, people have built nature reserves to keep endangered plants and animals safe. People should also avoid activities that may cause pollution and habitat loss.
Dịch bài nghe:
Môi trường sống trên trái đất rất đa dạng và nhiều nơi đang bị đe dọa. Mỗi môi trường sống bao gồm các sinh vật sống, vật không sống và môi trường xung quanh. Mối quan hệ của mọi sinh vật sống và môi trường của chúng trong một sinh cảnh tạo nên hệ sinh thái của sinh cảnh đó. Biến đổi khí hậu hoặc những thay đổi về quần thể thực vật và động vật có thể gây ra những thay đổi đối với chuỗi thức ăn tự nhiên và hệ sinh thái. Điều đó có nghĩa là để duy trì sự cân bằng sinh thái, chúng ta không nên gây ra những thay đổi về khí hậu và động thực vật ở bất kỳ môi trường sống nào. Ở nhiều nước, người ta đã xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên để giữ an toàn cho các loài thực vật và động vật có nguy cơ tuyệt chủng. Mọi người cũng nên tránh các hoạt động có thể gây ô nhiễm và mất môi trường sống.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
Thông tin: Mi: I'm buying some eggs. Hey, what's this? (Mi: Mình đang mua một ít trứng. Đây là gì?)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Thông tin: Mi: I'm Mi from class 6A. (Mi: Tôi là Mi đến từ lớp 6A.)
Câu 3
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.