khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

09/10/2026 9 Lưu

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “x = 3 là nghiệm của phương trình x2 – 2x – 3 = 0” là:

A.

x = 3 không phải là nghiệm của phương trình x2 – 2x – 3 = 0.

B.

x = –1 là nghiệm của phương trình x2 – 2x – 3 = 0.

C.

Phương trình x2 – 2x – 3 = 0 không có nghiệm.

D.

x = 3 là nghiệm của phương trình x2 – 2x – 3 ≠ 0.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Để lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề, ta thêm cụm từ “không” hoặc “không phải” vào trước vị ngữ của mệnh đề đó.

Mệnh đề ban đầu khẳng định “x = 3 là nghiệm của phương trình x2 – 2x – 3 = 0”

Do đó, mệnh đề phủ định là “x = 3 không phải là nghiệm của phương trình x2 – 2x – 3 = 0”.

Đang tải chế độ Học...

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1<12 ” là mệnh đề “∀x ∈ ℝ, x22x2+1>12”;

B. Phủ định của mệnh đề “∀k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số lẻ” là mệnh đề “∃k ∈ ℤ, k2 + k + 1 là một số chẵn”;

C. Phủ định của mệnh đề “∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 chia hết cho 24” là mệnh đề “ ∀n ∈ ℕ sao cho n2 – 1 không chia hết cho 24”;

D. Phủ định của mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 > 0” là mệnh đề “∀x ∈ ℚ, x3 – 3x + 1 ≤ 0”.

Lời giải

Đáp án đúng là: B.

+ Đáp án A sai vì phủ định của < phải là ≥.

+ Đáp án B đúng, vì phủ định của ∀ là ∃, phủ định của số lẻ là số chẵn.

+ Đáp án C sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

+ Đáp án D sai vì phủ định của ∀ phải là ∃.

Câu 2

A. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

B. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai;

C. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng;

D. Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.

Lời giải

Đáp án đúng là: C.

Phủ định của “vô nghiệm” là “có nghiệm”.

Vậy mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là: “Phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có nghiệm”.

Mệnh đề phủ định đúng do phương trình x2 – 6x + 9 = 0 có một nghiệm là 3.

Câu 3

A. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 = 0;

C. ∀x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 ≠ 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x3 – 3x2 +1 < 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.​​ Số 15 chia hết cho 5 hoặc 3;

B.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và 3;

C.​​ Số 15 không chia hết cho 5 hoặc 3; 

D.​​ Số 15 không chia hết cho 5 và chia hết cho 3.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. Mọi hệ phương trình đều có nghiệm;

B. Tất cả các hệ phương trình đều có nghiệm;

C. Có ít nhất một hệ phương trình có nghiệm;

D. Có duy nhất một hệ phương trình có nghiệm.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 > 0;

B. ∀x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0;

C. Không tồn tại x: x2 – 2x + 15 < 0;

D. ∃x ∈ ℝ, x2 – 2x + 15 ≥ 0.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. ∀x: x2 + 2x + 3 không là số chính phương;

B. ∃x: x2 + 2x + 3 là số nguyên tố;

C. ∀x: x2 + 2x + 3 là hợp số;

D. ∃x: x2 + 2x + 3 là số thực.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP