Cho bảng số liệu về số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam bằng đường bộ qua các năm từ 2020 đến 2024 (bỏ qua số liệu năm 2021) như sau:
Năm
2020
2022
2023
2024
Số lượt người (Nghìn lượt người)
609,4
380,9
1525,8
2491,7
(Theo Niên giám thống kê – 2025)
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
Cho bảng số liệu về số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam bằng đường bộ qua các năm từ 2020 đến 2024 (bỏ qua số liệu năm 2021) như sau:
|
Năm |
2020 |
2022 |
2023 |
2024 |
|
Số lượt người (Nghìn lượt người) |
609,4 |
380,9 |
1525,8 |
2491,7 |
(Theo Niên giám thống kê – 2025)
Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

Câu hỏi trong đề: Các dạng bài tập Biểu đồ đoạn thẳng lớp 7 (có lời giải) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Hướng dẫn giải:
Đáp án: a) Sai. b) Sai. c) Đúng. d) Sai.
a) Sai. Tiêu đề phù hợp nhất cho biểu đồ là: “Số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam bằng đường bộ qua các năm từ 2020 đến 2024”.
b) Sai. Trên biểu đồ đoạn thẳng, trục ngang biểu diễn yếu tố thời gian (các năm) và trục đứng biểu diễn đại lượng quan tâm (số lượt người nhập cảnh).
c) Đúng. Theo bảng số liệu, điểm biểu diễn năm 2023 trên biểu đồ tương ứng với giá trị 1525,8 nghìn lượt người.
d) Sai. Biểu đồ số lượt người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam bằng đường bộ giai đoạn 2020 đến 2024 là:

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Bước 1. Vẽ trục ngang biểu diễn năm, trục đứng biểu diễn giá trị xuất khẩu;
Bước 2. Với mỗi năm trên trục ngang, giá trị xuất khẩu tại năm đó được biểu diễn bởi một điểm;
Bước 3. Nối các điểm liên tiếp với nhau bằng các đoạn thẳng;
Bước 4. Ghi chú thích cho các trục, điền giá trị tại các điểm (nếu cần) và đặt tên cho biểu đồ để hoàn thiện biểu đồ:
+ Trục ngang: Năm.
+ Trục đứng: Giá trị xuất khẩu (tỉ USD).
+ Tên biểu đồ: Giá trị xuất khẩu ở nước ta giai đoạn 1990 – 2005.
Vậy ta chọn đáp án D.
Đáp án A sai vì sai tên biểu đồ. Sửa lại: Giá trị xuất khẩu ở nước ta giai đoạn 1990 – 2005.
Đáp án B sai vì nhầm lẫn mô tả trục ngang và trục đứng.
Đáp án C sai vì sai mô tả của trục ngang. Sửa lại: Năm.
Câu 2
A. Diện tích cây công nghiệp hàng năm tại năm tương ứng;
B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tại năm tương ứng;
C. Diện tích cây công nghiệp lâu năm hoặc diện tích cây công nghiệp hàng năm tại năm tương ứng;
D. Diện tích cây công nghiệp lâu năm và diện tích cây công nghiệp hàng năm tại năm tương ứng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Biểu đồ:
Ta thấy trục ngang biểu diễn năm.
Biểu đồ thể hiện diện tích cây công nghiệp lâu năm và cây công nghiệp hàng năm giai đoạn 1975 – 2000.
Do đó mỗi điểm trên đường màu xanh của biểu đồ biểu diễn diện tích cây công nghiệp lâu năm tại năm tương ứng (1).
Và mỗi điểm trên đường màu đỏ biểu đồ biểu diễn diện tích cây công nghiệp hàng năm tại năm tương ứng (2).
Từ (1), (2), ta suy ra mỗi điểm trên biểu đồ biểu diễn diện tích cây công nghiệp lâu năm hoặc diện tích cây công nghiệp hàng năm tại năm tương ứng.
Vậy ta chọn đáp án C.
Câu 3
A. Diện tích; Năm; Nghìn ha;
B. Nghìn ha; Diện tích; Năm;
C. Nghìn ha; Năm; Diện tích;
D. Năm; Diện tích; Nghìn ha.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 7,2; 9,6; 14,3;
B. 14,3; 9,6; 7,2;
C. 14,3; 7,2; 10,9;
D. 14,3; 10,9; 7,2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. Điểm trung bình;
B. Học kỳ;
C. Tên biểu đồ;
D. Lớp 6.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Sản lượng thủy sản đồng bằng sông Cửu Long;
B. Sản lượng thủy sản cả nước;
C. Sản lượng thủy sản cả nước và đồng bằng sông Cửu Long;
D. Sản lượng thủy sản cả nước và đồng bằng sông Hồng.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.








