khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

16/10/2026 12 Lưu

II. TỰ LUẬN (3 điểm)

(2 điểm): Một phân tử DNA có tổng số nucleotide là 2800 nu. Trong đó, số nucleotide A nhiều hơn số nucleotide loại G là 200 nu.

a) Hãy tính số nucleotide từng loại của DNA?

b) Hãy tính chiều dài của phân tử DNA?

c) Tính số liên kết hydrogen trong phân tử DNA?

d) Khi phân tử DNA tự nhân đôi 3 lần. Hỏi môi trường nội bào cung cấp bao nhiêu nu?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Theo đề bài:

2 A + 2 G = 2 8 0 0 ⇒ A + G = 1 4 0 0 (1)

A − G = 2 0 0 (2)

Cộng (1) và (2): 2 A = 1 6 0 0 ⇒ A = T = 8 0 0   n u c l e o t i d e .

G = X = 1 4 0 0 − 8 0 0 = 6 0 0   n u c l e o t i d e .

b) Chiều dài của phân tử DNA:

L = N 2 × 3 , 4 = 2 8 0 0 2 × 3 , 4 = 1 4 0 0 × 3 , 4 = 4 7 6 0   A A = 4 7 6   n m .

c) Số liên kết hydrogen trong phân tử DNA:

H = 2 A + 3 G = 2 × 8 0 0 + 3 × 6 0 0 = 1 6 0 0 + 1 8 0 0 = 3 4 0 0   liên kết.

d) Khi phân tử DNA nhân đôi 3 lần, số nucleotide môi trường nội bào cung cấp là:

N m t = N ⋅ ( 2 3 − 1 ) = 2 8 0 0 × ( 8 − 1 ) = 2 8 0 0 × 7 = 1 9   6 0 0   n u c l e o t i d e .

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

n H 2 = 4 , 9 5 8 2 4 , 7 9 = 0 , 2   m o l .

Phương trình hóa học: F e + H 2 S O 4 → F e S O 4 + H 2 ↑

a) Theo PTHH: n F e   p h a n   u n g = n H 2 = 0 , 2   m o l .

Khối lượng Fe tham gia phản ứng:

m F e = 0 , 2 × 5 6 = 1 1 , 2   g .

b) Theo PTHH: n H 2 S O 4 = n H 2 = 0 , 2   m o l .

Đổi 2 0 0   m L = 0 , 2   l í t .

Nồng độ mol của dung dịch H 2 S O 4 đã dùng:

C M = n V = 0 , 2 0 , 2 = 1   M .

C. PHẦN VẬT SỐNG

Lời giải

A.

Phương trình phản ứng: \(2M+2H_2O\rightarrow2MOH+H_2\uparrow\)

\(n_M=2n_{H_2}=2.0,01=0,02\ mol.\)

Khối lượng mol của M: \(M=\dfrac{0,46}{0,02}=23\ g/mol.\)

\(\rightarrow\) Kim loại M là Natri, kí hiệu hóa học là Na.

B.

Phương trình phản ứng: \(Fe+CuSO_4\rightarrow FeSO_4+Cu\downarrow\)

Gọi số mol Fe phản ứng là \(x\ mol.\)

Độ tăng khối lượng lá sắt:

\[ \Delta m=m_{\text{sau}}-m_{\text{ban đầu}} =64x-56x=8x=6,4-5,6=0,8\ g \Rightarrow x=0,1\ mol. \]

Khối lượng muối sắt (\(FeSO_4\)) tạo thành:

\[ m_{FeSO_4}=0,1\times(56+32+16\times4) =0,1\times152 =15,2\ g. \]

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP