khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

30/10/2026 6 Lưu

Bảng dưới đây cho biết khối lượng trái cây đã bán được của một cửa hàng trong 1 tuần.

Loại trái cây

Táo

Cam

Lê

Dưa hấu

Đào

Khối lượng

(kg)

350

325

300

280

195

Điền vào ô trống cho thích hợp.

a) Cửa hàng bán được nhiều nhất loại trái cây: ____.

    Cửa hàng bán được ít nhất loại trái cây: ____.

b) Trung bình mỗi loại trái cây cửa hàng bán được số ki-lô-gam là: __________.

c) Tỉ số khối lượng táo bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: _____

Tỉ số khối lượng dưa hấu bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: _______

Tỉ số khối lượng của cam và lê bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: ______

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. Táo
2. Đào
3. 290 (kg).
4. 7/29
5. 28/145
6. 13/58

So sánh: 195 < 280 < 300 < 325 < 350.

a) Cửa hàng bán được nhiều nhất loại trái cây: Táo.

    Cửa hàng bán được ít nhất loại trái cây: Đào.

b) Trung bình mỗi loại trái cây cửa hàng bán được số ki-lô-gam là:

(350 + 325 + 300 + 280 + 195) : 5 = 290 (kg).

c) Tổng khối lượng trái cây đã bán là: 1 450 kg.

Tỉ số khối lượng táo bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: \(\frac{{350}}{{1\,\,450}} = \frac{{\bf{7}}}{{{\bf{29}}}}\)

Tỉ số khối lượng dưa hấu bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: \(\frac{{280}}{{1\,\,450}} = \frac{{{\bf{28}}}}{{{\bf{145}}}}\).

Tỉ số khối lượng của cam và lê bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: \(\frac{{325}}{{1\,\,450}} = \frac{{{\bf{13}}}}{{{\bf{58}}}}\).

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) 2 659 348 – 451 390 + 1 574 011

b) \(\frac{5}{6} + \frac{9}{4} \times 5 - \frac{2}{3}:\frac{2}{5}\)

= 2 207 958 + 1 574 011

= 3 781 969

\[ = \frac{5}{6} + \frac{{45}}{4} - \frac{2}{3} \times \frac{5}{2}\]

\( = \frac{5}{6} + \frac{{45}}{4} - \frac{5}{3}\)

\[ = \frac{{10}}{{12}} + \frac{{135}}{{12}} - \frac{{20}}{{12}}\]

\( = \frac{{125}}{{12}}\)

c) 256,9 + 16,38 – 20,347

= 273,28 – 20,347

= 252,933

d) 25,46 × 15 : 0,5

= 381,9 : 0,5

= 381,9 × 2

= 763,8

Lời giải

Đáp án:

1. >
2. <
3. <
4. >
5. <
6. >

a) 5 m + 512 cm = 500 cm + 512 cm = 1 012 cm.

3,5 dm + 256 cm = 35 cm + 256 cm = 291 cm.

So sánh: 1 012 cm > 291 cm.

Vậy: 5 m + 512 cm > 3,5 dm + 256 cm.

b) 3 m2 5 cm2 × 2 = 30 005 cm2 × 2 = 60 010 cm2.

30,9 m2 : 3 = 309 000 cm2 : 3 = 103 000 cm2.

So sánh: 60 010 cm2 < 103 000 cm2.

Vậy: 3 m2 5 cm2 × 2 < 30,9 m2 : 3.

c) 0,45 dm3 87 cm3 : 3 = 537 cm3 : 3 = 179 cm3.

152,69 cm3 + 200 cm3 = 352,69 cm3.

So sánh: 179 cm3 < 352,69 cm3.

Vậy: 0,45 dm3 87 cm3 : 3 < 152,69 cm3 + 200 cm3.

d) 2 349 kg + 5 498 kg = 7 847 kg.

3,5 tấn : 2 = 3 500 kg : 2 = 1 750 kg.

So sánh: 7 847 kg > 1 750 kg.

Vậy: 2 349 kg + 5 498 kg > 3,5 tấn : 2.

e) 6 giờ 20 phút + 2 giờ 43 phút = 8 giờ 63 phút.

240 phút × 3 = 720 phút = 12 giờ.

So sánh: 8 giờ 63 phút < 12 giờ.

Vậy: 6 giờ 20 phút + 2 giờ 43 phút < 240 phút × 3.

f) 5,2 ha × 15 = 78 ha.

2,4 km2 : 8 = 240 ha : 8 = 30 ha.

So sánh: 78 ha > 30 ha.

Vậy: 5,2 ha × 15 > 2,4 km2 : 8.

Câu 3

A. 256,89                    

B. 36,59                    
C. 526,897                       
D. 139,65

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 240 000                
B. 245 000                 
C. 254 000                             
D. 250 000

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. 589 923                
B. 589 922                 
C. 589 924                             
D. 589 925

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. 150 151                
B. 149 151                 
C. 150 723                             
D. 149 723

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP