Biểu đồ dưới đây cho biết mực độ hài lòng của khách hàng khi dùng sản phẩm của một cửa hàng.

Quan sát biểu đồ rồi điền số thích hợp vào ô trống.
• Tỉ số phần trăm số khách hàng rất hài lòng và tổng số khách hàng là: ______
• Tỉ số phần trăm số khách hàng hài lòng và tổng số khách hàng là: ____
• Tỉ số phần trăm số khách hàng bình thường và tổng số khách hàng là:______
Quảng cáo
Trả lời:
Tổng số khách hàng tham gia khảo sát là: 85 + 70 + 35 + 10 = 200 người
• Tỉ số phần trăm số khách hàng rất hài lòng và tổng số khách hàng là:
85 : 200 × 100% = 42,5%
• Tỉ số phần trăm số khách hàng hài lòng và tổng số khách hàng là:
70 : 200 × 100% =35%
• Tỉ số phần trăm số khách hàng bình thường và tổng số khách hàng là:
35 : 200 × 100% = 17,5%
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
a) 2 659 348 – 451 390 + 1 574 011 |
b) \(\frac{5}{6} + \frac{9}{4} \times 5 - \frac{2}{3}:\frac{2}{5}\) |
|
= 2 207 958 + 1 574 011 = 3 781 969 |
\[ = \frac{5}{6} + \frac{{45}}{4} - \frac{2}{3} \times \frac{5}{2}\] \( = \frac{5}{6} + \frac{{45}}{4} - \frac{5}{3}\) \[ = \frac{{10}}{{12}} + \frac{{135}}{{12}} - \frac{{20}}{{12}}\] \( = \frac{{125}}{{12}}\) |
|
c) 256,9 + 16,38 – 20,347 = 273,28 – 20,347 = 252,933 |
d) 25,46 × 15 : 0,5 = 381,9 : 0,5 = 381,9 × 2 = 763,8 |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) 5 m + 512 cm = 500 cm + 512 cm = 1 012 cm.
3,5 dm + 256 cm = 35 cm + 256 cm = 291 cm.
So sánh: 1 012 cm > 291 cm.
Vậy: 5 m + 512 cm > 3,5 dm + 256 cm.
b) 3 m2 5 cm2 × 2 = 30 005 cm2 × 2 = 60 010 cm2.
30,9 m2 : 3 = 309 000 cm2 : 3 = 103 000 cm2.
So sánh: 60 010 cm2 < 103 000 cm2.
Vậy: 3 m2 5 cm2 × 2 < 30,9 m2 : 3.
c) 0,45 dm3 87 cm3 : 3 = 537 cm3 : 3 = 179 cm3.
152,69 cm3 + 200 cm3 = 352,69 cm3.
So sánh: 179 cm3 < 352,69 cm3.
Vậy: 0,45 dm3 87 cm3 : 3 < 152,69 cm3 + 200 cm3.
d) 2 349 kg + 5 498 kg = 7 847 kg.
3,5 tấn : 2 = 3 500 kg : 2 = 1 750 kg.
So sánh: 7 847 kg > 1 750 kg.
Vậy: 2 349 kg + 5 498 kg > 3,5 tấn : 2.
e) 6 giờ 20 phút + 2 giờ 43 phút = 8 giờ 63 phút.
240 phút × 3 = 720 phút = 12 giờ.
So sánh: 8 giờ 63 phút < 12 giờ.
Vậy: 6 giờ 20 phút + 2 giờ 43 phút < 240 phút × 3.
f) 5,2 ha × 15 = 78 ha.
2,4 km2 : 8 = 240 ha : 8 = 30 ha.
So sánh: 78 ha > 30 ha.
Vậy: 5,2 ha × 15 > 2,4 km2 : 8.
Câu 3
A. 256,89
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
Bảng dưới đây cho biết khối lượng trái cây đã bán được của một cửa hàng trong 1 tuần.
|
Loại trái cây |
Táo |
Cam |
Lê |
Dưa hấu |
Đào |
|
Khối lượng (kg) |
350 |
325 |
300 |
280 |
195 |
Điền vào ô trống cho thích hợp.
a) Cửa hàng bán được nhiều nhất loại trái cây: ____.
Cửa hàng bán được ít nhất loại trái cây: ____.
b) Trung bình mỗi loại trái cây cửa hàng bán được số ki-lô-gam là: __________.
c) Tỉ số khối lượng táo bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: _____
Tỉ số khối lượng dưa hấu bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: _______
Tỉ số khối lượng của cam và lê bán được so với tổng khối lượng trái cây đã bán là: ______
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.