khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 4 Lưu

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai

Quả vải thiều ở Bắc Giang trước khi xuất khẩu sang các thị trường khó tính như Mỹ, EU, Nhật... phải được chiếu xạ bằng tia gamma phát ra từ nguồn cobalt 2 7 6 0 C o phóng xạ β⁻ để tiêu diệt vi khuẩn gây hại, trứng côn trùng... đồng thời giúp quả vải tươi lâu hơn, tránh mọc mầm. Vào tháng 6/2025 một xe chở vải tới trung tâm chiếu xạ, thời gian chiếu xạ cho lần này là 50 phút. Chu kỳ bán rã của cobalt 2 7 6 0 C o là 1945,5 ngày. Cho biết với cùng một lượng vải, liều lượng chiếu xạ như nhau.

a. Phương trình phân rã của cobalt là 2760Co → 2860Ni + 0-1e + v-.

Đúng
Sai

b. Một năm sau (365 ngày) xe chở vải cùng khối lượng tới trung tâm chiếu xạ và trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cũ thì thời gian chiếu xạ lần này tăng thêm 56,94 phút.

Đúng
Sai

c. Với khối lượng vải thiều như nhau, thời gian chiếu xạ lần sau sẽ lớn hơn 50 phút nếu trung tâm vẫn dùng nguồn phóng xạ cobalt 2 7 6 0 C o của lần trước.

Đúng
Sai

d. Hằng số phóng xạ của cobalt 2 7 6 0 C o xấp xỉ 3,56.10⁻⁴ s⁻¹.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng

Cobalt 2 7 6 0 C o phóng xạ β⁻ nên số khối không đổi, số proton tăng thêm 1:

2 7 6 0 C o → 2 8 6 0 N i + − 1 0 e + ν ¯

Mệnh đề đúng.

b) Sai

Chu kì bán rã: T = 1 9 4 5 , 5 ngày.

Sau 365 ngày, hoạt độ còn: H = H 0 . 2 − 3 6 5 1 9 4 5 , 5

Để nhận cùng liều chiếu xạ, thời gian chiếu phải tỉ lệ nghịch với hoạt độ: t = 5 0 . 2 3 6 5 1 9 4 5 , 5

Tính được: t ≈ 5 6 , 9 4 phút.

Vậy thời gian chiếu xạ lần sau là 56,94 phút, tức chỉ tăng thêm: 5 6 , 9 4 − 5 0 = 6 , 9 4 phút.

Đề nói “tăng thêm 56,94 phút” là sai.

Mệnh đề sai.

c) Đúng

Nguồn phóng xạ cobalt theo thời gian có hoạt độ giảm dần. Muốn chiếu cùng liều cho cùng khối lượng vải thì phải tăng thời gian chiếu.

Mệnh đề đúng.

d) Sai

Hằng số phóng xạ: λ = l n 2 T

Đổi: T = 1 9 4 5 , 5 . 2 4 . 3 6 0 0 s

Suy ra: λ = 0 , 6 9 3 1 9 4 5 , 5 . 2 4 . 3 6 0 0 ≈ 4 , 1 2 . 1 0 − 9 s − 1

Không phải 3 , 5 6 . 1 0 − 4 s − 1 .

Mệnh đề sai.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

9

Đáp án: 9

Diện tích vùng mô não: S = 2 0 c m 2 = 2 0 . 1 0 − 4 = 2 . 1 0 − 3 m 2

Độ biến thiên từ trường: Δ B = 1 , 8 T

Thời gian biến thiên: Δ t = 0 , 2 m s = 0 , 2 . 1 0 − 3 = 2 . 1 0 − 4 s

Suất điện động cảm ứng: e = Δ Φ Δ t = S Δ B Δ t => e = 2 . 1 0 − 3 . 1 , 8 2 . 1 0 − 4 = 1 8 V

Cường độ dòng điện cảm ứng qua sợi dây thần kinh: I = e R = 1 8 7 , 2 . 1 0 3 = 2 , 5 . 1 0 − 3 A

Lực từ lớn nhất: F = B m a x I l

Với: B m a x = 1 , 8 T ; l = 2 m m = 2 . 1 0 − 3 m

Suy ra: F = 1 , 8 . 2 , 5 . 1 0 − 3 . 2 . 1 0 − 3

F = 9 . 1 0 − 6 N

Đổi ra micronewton: 9 . 1 0 − 6 N = 9 μ N

Vậy: F m a x = 9 μ N

Lời giải

Đáp án:

36,9

Đáp án: 36,9

Khối lượng americium: m = 0 , 2 9 μ g = 0 , 2 9 . 1 0 − 6 g

Số mol: n = m M = 0 , 2 9 . 1 0 − 6 2 4 1

Số hạt ban đầu: N 0 = n N A = 0 , 2 9 . 1 0 − 6 2 4 1 . 6 , 0 2 . 1 0 2 3

N 0 ≈ 7 , 2 4 . 1 0 1 4 hạt.

Chu kì bán rã: T = 4 3 2 . 3 6 5 . 2 4 . 3 6 0 0 s

Hằng số phóng xạ: λ = l n 2 T

λ = 0 , 6 9 3 4 3 2 . 3 6 5 . 2 4 . 3 6 0 0 ≈ 5 , 0 9 . 1 0 − 1 1 s − 1

Độ phóng xạ ban đầu: A 0 = λ N 0

A 0 ≈ 5 , 0 9 . 1 0 − 1 1 . 7 , 2 4 . 1 0 1 4

A 0 ≈ 3 , 6 9 . 1 0 4 B q

Đổi ra kBq: A 0 ≈ 3 6 , 9 k B q

Vậy: A 0 ≈ 3 6 , 9 k B q

Câu 3

A.

Nhiệt dung riêng.

B.

Nhiệt nóng chảy riêng.

C.

Nhiệt hóa hơi riêng.

D.

Độ không tuyệt đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

J/°C.

B.

J/(kg.K).

C.

W/m².

D.

J/kg.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

0 K.

B.

273 K.

C.

273 °C.

D.

0 °C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP