khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 8 Lưu

Dùng thông tin sau cho câu 5 và câu 6: Trong y khoa, phương pháp kích thích từ trường xuyên sọ (TMS) được sử dụng để điều trị các bệnh lý thần kinh bằng cách tạo ra một từ trường biến thiên mạnh trong thời gian cực ngắn. Quá trình này bắt đầu khi thiết bị đặt sát da đầu tạo ra một xung từ trường có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 T đến 1,8 T trong khoảng thời gian 0,2 ms. Từ trường này xuyên vuông góc qua một vùng mô não có diện tích 20 cm², làm xuất hiện một suất điện động cảm ứng trong vùng mô đó. Giả sử trong vùng chịu tác động có một sợi dây thần kinh dài 2 mm, nằm vuông góc với từ trường và đóng vai trò như một sợi dây dẫn điện có điện trở 7,2 kΩ.

Lực từ lớn nhất tác dụng lên sợi dây thần kinh có độ lớn bao nhiêu micronewton (μN)?

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

9

Đáp án: 9

Diện tích vùng mô não: S = 2 0 c m 2 = 2 0 . 1 0 − 4 = 2 . 1 0 − 3 m 2

Độ biến thiên từ trường: Δ B = 1 , 8 T

Thời gian biến thiên: Δ t = 0 , 2 m s = 0 , 2 . 1 0 − 3 = 2 . 1 0 − 4 s

Suất điện động cảm ứng: e = Δ Φ Δ t = S Δ B Δ t => e = 2 . 1 0 − 3 . 1 , 8 2 . 1 0 − 4 = 1 8 V

Cường độ dòng điện cảm ứng qua sợi dây thần kinh: I = e R = 1 8 7 , 2 . 1 0 3 = 2 , 5 . 1 0 − 3 A

Lực từ lớn nhất: F = B m a x I l

Với: B m a x = 1 , 8 T ; l = 2 m m = 2 . 1 0 − 3 m

Suy ra: F = 1 , 8 . 2 , 5 . 1 0 − 3 . 2 . 1 0 − 3

F = 9 . 1 0 − 6 N

Đổi ra micronewton: 9 . 1 0 − 6 N = 9 μ N

Vậy: F m a x = 9 μ N

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

Độ lớn từ thông cực đại qua vùng mô não là bao nhiêu miliweber (mWb)?

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

3,6

Đáp án: 3,6

Từ thông cực đại qua vùng mô não: Φ m a x = B m a x S

Thay số: Φ m a x = 1 , 8 . 2 . 1 0 − 3 = 3 , 6 . 1 0 − 3 W b

Đổi ra miliweber: 3 , 6 . 1 0 − 3 W b = 3 , 6 m W b

Vậy: Φ m a x = 3 , 6 m W b

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

36,9

Đáp án: 36,9

Khối lượng americium: m = 0 , 2 9 μ g = 0 , 2 9 . 1 0 − 6 g

Số mol: n = m M = 0 , 2 9 . 1 0 − 6 2 4 1

Số hạt ban đầu: N 0 = n N A = 0 , 2 9 . 1 0 − 6 2 4 1 . 6 , 0 2 . 1 0 2 3

N 0 ≈ 7 , 2 4 . 1 0 1 4 hạt.

Chu kì bán rã: T = 4 3 2 . 3 6 5 . 2 4 . 3 6 0 0 s

Hằng số phóng xạ: λ = l n 2 T

λ = 0 , 6 9 3 4 3 2 . 3 6 5 . 2 4 . 3 6 0 0 ≈ 5 , 0 9 . 1 0 − 1 1 s − 1

Độ phóng xạ ban đầu: A 0 = λ N 0

A 0 ≈ 5 , 0 9 . 1 0 − 1 1 . 7 , 2 4 . 1 0 1 4

A 0 ≈ 3 , 6 9 . 1 0 4 B q

Đổi ra kBq: A 0 ≈ 3 6 , 9 k B q

Vậy: A 0 ≈ 3 6 , 9 k B q

Lời giải

Đáp án đúng D

Định luật I nhiệt động lực học: Δ U = A + Q

Trong đó A là công, Q là nhiệt lượng.

Câu 3

A.

0 K.

B.

273 K.

C.

273 °C.

D.

0 °C.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A.

Nhiệt dung riêng.

B.

Nhiệt nóng chảy riêng.

C.

Nhiệt hóa hơi riêng.

D.

Độ không tuyệt đối.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

coulomb (C).

B.

ampere (A).

C.

weber (Wb).

D.

tesla (T).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

J/°C.

B.

J/(kg.K).

C.

W/m².

D.

J/kg.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP