khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 5 Lưu

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình dưới đây. Dòng điện làm nóng dây điện trở trong một nhiệt lượng kế và làm nước đá nóng chảy. Lượng nước được sau khi toàn bộ nước đá nóng chảy được đem đi cân thì thấy nó có khối lượng 15 g. Công suất điện tiêu thụ được xác định bằng oát kế là 24 W. Thời gian đun được xác định bằng đồng hồ là 180 s. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh.

Để xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình dưới đây. Dòng điện làm nóng dây điện trở trong một nhiệt lượng kế và làm nước đá nóng (ảnh 1)

a. Ở áp suất tiêu chuẩn, nước đá tinh khiết nóng chảy ở nhiệt độ 100 °C.

Đúng
Sai

b. Khi nóng chảy hoàn toàn, thể tích nước tạo thành bằng thể tích nước đá ban đầu.

Đúng
Sai

c. Nhiệt lượng nước đá nhận được từ dây điện trở trong thời gian đun là 4320 J.

Đúng
Sai

d. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá đo được là 3 , 3 . 1 0 5   J / k g .

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Dữ kiện: m = 1 5   g = 0 , 0 1 5   k g , P = 2 4   W , t = 1 8 0   s .

a) Sai. Ở áp suất tiêu chuẩn, nước đá tinh khiết nóng chảy ở 0 ° C , không phải 1 0 0 ° C .

b) Sai. Khi nước đá nóng chảy thành nước, thể tích giảm vì khối lượng riêng của nước lớn hơn khối lượng riêng của nước đá.

c) Đúng. Nhiệt lượng dây điện trở cung cấp là Q = P t = 2 4 . 1 8 0 = 4 3 2 0   J .

d) Sai. Nhiệt nóng chảy riêng đo được là λ = Q m = 4 3 2 0 0 , 0 1 5 = 2 , 8 8 . 1 0 5   J / k g , không phải 3 , 3 . 1 0 5   J / k g .

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a. Nhiệt độ ở trạng thái (3) là 300 K.

Đúng
Sai

b. Thể tích của khối khí ở trạng thái (2) là 9   m 3 .

Đúng
Sai

c. Trong quá trình biến đổi từ trạng thái (2) đến (3) khối khí không thực hiện công.

Đúng
Sai

d. Quá trình biến đổi từ trạng thái (1) đến (2) nội năng của khí đã giảm.

Đúng
Sai

Lời giải

Từ đồ thị: trạng thái (1) có p 1 = 3 . 1 0 5   P a , V 1 = 3 lít; trạng thái (2) có p 2 = 3 . 1 0 5   P a , V 2 = 9 lít; trạng thái (3) có p 3 = 1 . 1 0 5   P a , V 3 = 9 lít.

a) Đúng. Quá trình từ (3) về (1) là một nhánh hyperbol nên p 1 V 1 = p 3 V 3 , do đó T 1 = T 3 . Mà T 1 = 2 7 + 2 7 3 = 3 0 0   K , suy ra T 3 = 3 0 0   K .

b) Sai. Theo đồ thị, V 2 = 9 lít, không phải 9   m 3 .

c) Đúng. Từ (2) đến (3), thể tích không đổi nên đây là quá trình đẳng tích. Công của khí bằng A = 0 , nên khối khí không thực hiện công.

d) Sai. Từ (1) đến (2), áp suất không đổi và thể tích tăng nên nhiệt độ tăng. Với khí lí tưởng, nội năng phụ thuộc vào nhiệt độ, do đó nội năng tăng chứ không giảm.

Lời giải

Đáp án đúng D

Thể tích không khí hít vào là V = 0 , 4 5   l í t = 0 , 4 5 . 1 0 − 3   m 3 .

Khối lượng không khí là m = ρ V = 1 , 2 9 . 0 , 4 5 . 1 0 − 3 = 5 , 8 0 5 . 1 0 − 4   k g .

Độ tăng nhiệt độ là Δ T = 3 7 − 1 0 = 2 7   K .

Nhiệt lượng cần cung cấp là Q = m c Δ T = 5 , 8 0 5 . 1 0 − 4 . 1 0 0 5 . 2 7 ≈ 1 5 , 8   J .

Câu 3

A. Δ U = A + Q , khi Q > 0 và khi A < 0 : Hệ nhận nhiệt để thực hiện công.
B. Δ U = A + Q , khi Q < 0 và khi A > 0 : Hệ nhận nhiệt để thực hiện công.
C. Δ U = A , khi A > 0 và khi A < 0 : Hệ chỉ trao đổi công với bên ngoài.
D. Δ U = Q , khi Q > 0 và khi Q < 0 : Hệ chỉ trao đổi nhiệt với bên ngoài.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. A + Z .
B. A .
C. Z .
D. A − Z .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Hình 3.

B.

Hình 4.

C.

Hình 1.

D.

Hình 2.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. Lực hạt nhân giữa hạt nhân 79197Au đẩy 2 4 H e .
B. Lực hạt nhân giữa hạt nhân 79197Au hút 2 4 H e .
C. Lực đẩy tĩnh điện giữa hạt nhân 79197Au và 2 4 H e .
D. Lực hút tĩnh điện giữa các electron của phân tử vàng và 2 4 H e .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP