khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

31/10/2026 7 Lưu

Một học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle về quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng xác định bằng dụng cụ như hình bên. Thực hiện 5 lần đo ở nhiệt độ không đổi 300 K và thu được kết quả như bảng bên dưới.

Một học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle về quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng xác định bằng dụng cụ như hình bên. Thực hiện 5 lần đo ở nhiệt độ không đổi 300  (ảnh 1)

a. Với kết quả thu được ở bảng trên thì mối liên hệ giữa áp suất và thể tích là p V = 4 2   a t m . c m 3 .

Đúng
Sai

b. Sai số tuyệt đối trung bình của tích số pV trong bảng số liệu kết quả thí nghiệm bên trên (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm) bằng 0 , 1 1   a t m . c m 3 .

Đúng
Sai

c. Trình tự thí nghiệm: Nén khí (giữ nguyên nhiệt độ) trong cylinder; Ghi giá trị thể tích và giá trị áp suất của khối khí; Lặp lại các thao tác.

Đúng
Sai

d. Lượng khí đã dùng trong thí nghiệm trên xấp xỉ bằng 1,63 mol.

Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a. Sai. Tính tích p.V cho 5 lần đo lần lượt là:

( p V ) 1 = 4 0 . 1 , 0 0 = 4 0 , 0

( p V ) 2 = 3 0 . 1 , 3 4 = 4 0 , 2

( p V ) 3 = 2 0 . 2 , 0 0 = 4 0 , 0

( p V ) 4 = 1 5 . 2 , 6 6 = 3 9 , 9

( p V ) 5 = 1 0 . 4 , 0 2 = 4 0 , 2

Giá trị trung bình p V ¯ = 4 0 , 0 + 4 0 , 2 + 4 0 , 0 + 3 9 , 9 + 4 0 , 2 5 = 4 0 , 0 6   a t m . c m 3 .

Như vậy hằng số của quá trình đẳng nhiệt này xấp xỉ 4 0   a t m . c m 3 , không phải bằng 42. ⇒ Sai.

b. Đúng. Sai số tuyệt đối của từng lần đo so với giá trị trung bình ( 4 0 , 0 6 ) :

Δ 1 = | 4 0 , 0 6 − 4 0 , 0 | = 0 , 0 6

Δ 2 = | 4 0 , 0 6 − 4 0 , 2 | = 0 , 1 4

Δ 3 = | 4 0 , 0 6 − 4 0 , 0 | = 0 , 0 6

Δ 4 = | 4 0 , 0 6 − 3 9 , 9 | = 0 , 1 6

Δ 5 = | 4 0 , 0 6 − 4 0 , 2 | = 0 , 1 4

Sai số tuyệt đối trung bình: Δ ( p V ) ¯ = 0 , 0 6 + 0 , 1 4 + 0 , 0 6 + 0 , 1 6 + 0 , 1 4 5 = 0 , 1 1 2 ≈ 0 , 1 1   a t m . c m 3 .

⇒ Đúng.

c. Đúng. Trình tự các bước nén khí theo từng nấc, chờ ổn định để nhiệt độ cân bằng với môi trường, ghi nhận lại các cặp giá trị ( p , V ) tương ứng và lặp lại thao tác là quy trình tiêu chuẩn để khảo sát định luật Boyle.

⇒ Đúng.

d. Sai. Từ phương trình trạng thái p V = n R T ⇒ n = p V R T .

Sử dụng giá trị p V ¯ = 4 0 , 0 6   a t m . c m 3 = 4 0 , 0 6 . 1 0 − 3   a t m . L .

Thay R = 0 , 0 8 2   a t m . L / ( m o l . K ) và T = 3 0 0   K :

n = 4 0 , 0 6 . 1 0 − 3 0 , 0 8 2 . 3 0 0 ≈ 1 , 6 3 . 1 0 − 3   m o l . ⇒ Sai.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án đúng C

Theo đề bài, ta có biểu thức áp suất: p = μ k T (với k là hằng số Boltzmann).

Đối với bình A: p 1 = μ 1 k T 1

Đối với bình B: p 2 = μ 2 k T 2

Theo dữ kiện đề bài: μ 1 = 2 μ 2 ⇒ μ 2 = 0 , 5 μ 1 và T 2 = 4 T 1 .

Thay vào phương trình của bình B, ta được: p 2 = ( 0 , 5 μ 1 ) . k . ( 4 T 1 ) = 2 . ( μ 1 k T 1 ) = 2 p 1

Suy ra: p 1 = 0 , 5 p 2 .

Lời giải

Đáp án đúng A

Hình a và Hình b sai vì các vectơ không vuông góc với nhau từng đôi một (hình a có E → và B → ngược chiều, hình b có E → và B → cùng chiều).

Hình d sai về góc độ biểu diễn không gian 3 chiều của các vectơ, vận tốc v → nằm trên cùng một mặt phẳng với

E và B nhưng góc không đảm bảo tính vuông góc 3 trục.

Hình c biểu diễn đúng một hệ trục tọa độ 3 chiều vuông góc (tam diện thuận). Xoay đinh ốc (hoặc dùng quy tắc bàn tay phải) từ vectơ E → sang vectơ B → thì chiều tiến của đinh ốc chỉ đúng chiều của vectơ vận tốc truyền sóng v → .

Câu 3

A.

chưa đủ dữ kiện để so sánh.

B. động năng của hạt β + nhỏ hơn.
C.

động năng của hai hạt bằng nhau.

D. động năng của hạt β − nhỏ hơn.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A.

nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ phải sang trái.

B.

nằm trong mặt phẳng hình vẽ và có chiều từ trái sang phải.

C.

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ sau ra trước.

D.

vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trước ra sau.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A.

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

B.

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

C.

chỉ tồn tại ở thể hơi.

D.

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. kĩ thuật chụp ảnh cắt lớp sử dụng tia X có năng lượng thấp hơn.
B.

kĩ thuật chụp ảnh cắt lớp sử dụng hệ thống đầu dò tạo ra một loạt ảnh chụp X-quang ở nhiều góc độ khác nhau.

C. kĩ thuật chụp ảnh cắt lớp sử dụng tia X có năng lượng cao hơn.
D. trong kĩ thuật chụp ảnh cắt lớp, tia X không bị suy giảm cường độ khi truyền qua cơ thể.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP