Mark the letter A, B, C, D on your answer sheet to show the underlined part that needs correction.
Several people have apparent tried to change the man’s mind , but he refuses to listen.
A. Several
B. apparent
C. mind
D. listen
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án B
Sửa: apparent => apparently
Trạng từ apparently bổ nghĩa cho động từ try.
Dịch nghĩa: Vài người tỏ rõ ý muốn anh ta đổi ý. Nhưng anh ta không thèm nghe
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Alright. Do you know how much it costs?
B. Not at all. Don’t mention it.
C. Actually speaking, I myself don’t like it.
D. Welcome! It’s very nice of you.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
- Liz: “Cảm ơn vì món quà cậu tặng bọn tớ!”
- Jennifer: “Có gì đâu. Đừng nói thế mà.” (ý nói việc này là việc nhỏ, không cần bận tâm)
Các đáp án còn lại:
A. Được rồi. Cậu biết nó đắt cỡ nào không?
C. Nói thật thì, cá nhân tớ không thích nó lắm.
D. Hoan nghênh! Cậu thật tốt.
Câu 2
A. suppose
B. all the questions
C. out
D. them
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Sửa: suppose => are supposed
To be supposed to = to have to, to have a duty or a responsibility to
Dịch nghĩa: Học sinh phải đọc kĩ tất cả câu hỏi và tìm đáp án
Câu 3
A. to be played
B. played
C. play
D. been playing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. The woman wasn’t able to lift the suitcase, so she was very weak.
B. The woman, though weak, could lift the suitcase.
C. So weak was the woman that she couldn’t lift the suitcase.
D. The woman shouldn’t have lifted the suitcase as she was weak.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. won’t
B. needn’t
C. mustn’t
D. mightn’t
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. revealed
B. frequented
C. accessible
D. lively
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.