It _________ that many people are homeless after the floods.
A. is reported
B. reports
C. is reporting
D. reported
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án A
Cấu trúc bị động kép: It's + reported/thought/said/believed/considered...+ that + clause
Dịch nghĩa: Rất nhiều người được báo cái lại rằng đã trở thành người vô gia cư sau những trận lũ lụt
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. not rarely
B. a play
C. since
D. seventeen years old
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án A
Sửa lại: not rarely => rarely
Not và rarely đều mang nghĩa phủ định => thừa một từ
Dịch nghĩa: Sandra hiếm khi bỏ lỡ vở diễn hoặc buổi hòa nhạc nào từ khi cô 17 tuổi
Câu 2
A. have made
B. have been made
C. have done
D. have been done
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
(to) make effort: cố gắng
Chủ ngữ của câu là cụm danh từ different conservation efforts (những nỗ lực bảo tồn khác nhau) và động từ là make vì vậy câu này phải chia ở thể bị động.
Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả những hành động xảy ra trong quá khứ, vẫn còn tiếp diễn đến hiện tại và còn kéo dài đến tương lai.
Dịch nghĩa: Nhiều nỗ lực bảo tồn khác nhau đã được thực hiện để cứu các loài sinh vật đang gặp nguy hiểm
Câu 3
A. Not until had I cleared the spare room I could start decorating.
B. Before I cleared the spare room I could start decorating.
C. Only when I had cleared the spare room could I start decorating.
D. Only when I had finished clearing the spare room, I could start decorating.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. promise
B. devise
C. surprise
D. realise
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. He took no notice of my words.
B. He didn’t hear me even though I was saying to him.
C. He had no intention to talk to me.
D. He took my advice.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. I feel very bored
B. That would be great
C. You’re welcome
D. I don’t agree, I’m afraid.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.