Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
If she had known how awful this job was going to be, she_________it
A. would accept
B. wouldn’t accept
C. wouldn’t have accepted
D. would have accepted
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án C
Cấu trúc: If + S + had + PP + .... S + would have PP +...(câu điều kiện loại 3)
- Câu điều kiện loại 3 diễn tả hành động trái với thực tế trong quá khứ
Đáp án C (Nếu cô ấy biết công việc này sẽ tồi tệ như thế nào thì cô ấy đã không chấp nhận nó.)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. She usually works one hour every day.
B. It usually takes her one hour to drive to work every day
C. She usually goes to work by car once a day
D. It usually takes her one hour to work on her car every day
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án B
Câu ban đầu: “Cô ấy thường mất một giờ mỗi ngày để lái xe đi làm mỗi ngày.”
Cấu trúc:
- Sb spend (s) time doing sth ~ It takes sb + time + to do sth (Ai đó mất bao nhiêu thời gian làm gì)
A, C, D không cùng nghĩa với câu ban đầu
A. Cô ấy thường làm việc một giờ mỗi ngày.
C. Cô ấy thường đi làm bằng ô tô một ngày một lần.
D. Cô ấy mất một giờ để làm việc trên ô tô cùa mình mỗi ngày
Câu 2
A. jeopardy
B. difficulty
C. problem
D. threat
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án D
Jeopardy /’dʒepədi/ (n): nguy cơ, nguy hiểm
+ In jeopardy: lâm vào cảnh nguy hiểm
E.g: The war has put thousands of lives in jeopardy.
- Difficulty (n): sự khó khăn
- Problem (n): vấn đề
- Threat /θret/ (n): mối đe dọa
+ Threat to sth: mói đe dọa cho cái gì
E.g: Smoking poses a serious threat to your health. (Hút thuốc lá là mối đe dọa cho sức khỏe của bạn.)
Đáp án D (Ô nhiễm không khí đe dọa đến sức khỏe con người và môi trường.)
Câu 3
A. be cut
B. to be cut
C. cut
D. being cut
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. mustn’t read
B. shouldn’t have repeated
C. mustn’t have repeated
D. shouldn’t read
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. I regretted staying at home yesterday
B. I regretted for staying at home yesterday
C. 1 regret for staying at home yesterday.
D. I regret to stay at home yesterday.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. produced
B. recycled
C. wasted
D. preserved
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.